Nghĩa của từ abstain trong tiếng Việt
abstain trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
abstain
US /æbˈsteɪn/
UK /æbˈsteɪn/
Động từ
1.
kiêng, tự kiềm chế
to choose not to do or have something, especially something that you enjoy and that might be bad for you
Ví dụ:
•
He decided to abstain from alcohol for a month.
Anh ấy quyết định kiêng rượu trong một tháng.
•
Many people abstain from meat during Lent.
Nhiều người kiêng thịt trong Mùa Chay.
2.
bỏ phiếu trắng, không bỏ phiếu
to formally choose not to vote in an election or debate
Ví dụ:
•
Three members chose to abstain from the vote.
Ba thành viên đã chọn bỏ phiếu trắng.
•
The resolution passed with 10 votes for, 2 against, and 1 abstain.
Nghị quyết được thông qua với 10 phiếu thuận, 2 phiếu chống và 1 phiếu trắng.
Từ liên quan: