Nghĩa của từ abreast trong tiếng Việt

abreast trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

abreast

US /əˈbrest/
UK /əˈbrest/

Trạng từ

1.

sát cánh, ngang hàng

side by side and facing the same way

Ví dụ:
The two runners ran abreast for the last hundred meters.
Hai vận động viên chạy sát cánh trong một trăm mét cuối cùng.
They walked abreast down the narrow path.
Họ đi sát cánh trên con đường hẹp.
2.

cập nhật, nắm bắt

up to date with the latest news, ideas, or information

Ví dụ:
It's important to stay abreast of current events.
Điều quan trọng là phải cập nhật các sự kiện hiện tại.
She keeps herself abreast of the latest developments in her field.
Cô ấy luôn cập nhật những phát triển mới nhất trong lĩnh vực của mình.