Nghĩa của từ abrasion trong tiếng Việt
abrasion trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
abrasion
US /əˈbreɪ.ʒən/
UK /əˈbreɪ.ʒən/
Danh từ
1.
vết trầy xước, sự trầy da
an area on the skin that has been scraped or grazed
Ví dụ:
•
The cyclist had a minor abrasion on his knee after the fall.
Người đi xe đạp bị một vết trầy xước nhẹ ở đầu gối sau khi ngã.
•
Clean the abrasion with soap and water to prevent infection.
Rửa sạch vết trầy xước bằng xà phòng và nước để tránh nhiễm trùng.
2.
sự mài mòn, sự bào mòn
the process of scraping or wearing something away by friction
Ví dụ:
•
The coins were worn smooth by years of abrasion.
Những đồng xu đã bị mòn nhẵn do nhiều năm bị mài mòn.
•
Wind and sand cause the abrasion of rocks in the desert.
Gió và cát gây ra sự mài mòn các tảng đá trong sa mạc.