Nghĩa của từ aboriginal trong tiếng Việt
aboriginal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
aboriginal
US /ˌæb.əˈrɪdʒ.ən.əl/
UK /ˌæb.əˈrɪdʒ.ən.əl/
Tính từ
bản địa, thổ dân
being the first or earliest known of its kind present in a region
Ví dụ:
•
The kangaroo is an aboriginal animal of Australia.
Kangaroo là một loài động vật bản địa của Úc.
•
Many aboriginal plants are used in traditional medicine.
Nhiều loại cây bản địa được sử dụng trong y học cổ truyền.
Danh từ
thổ dân, người bản địa
an original inhabitant of a country or region, especially an Aboriginal Australian
Ví dụ:
•
The museum features artifacts from the Aboriginal people.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật của người Thổ dân.
•
She is studying the culture of the Australian Aboriginals.
Cô ấy đang nghiên cứu văn hóa của người Thổ dân Úc.
Từ liên quan: