Nghĩa của từ ablaze trong tiếng Việt
ablaze trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ablaze
US /əˈbleɪz/
UK /əˈbleɪz/
Tính từ
1.
bốc cháy, rực cháy
burning fiercely; on fire
Ví dụ:
•
The whole building was ablaze within minutes.
Toàn bộ tòa nhà đã bốc cháy dữ dội chỉ trong vài phút.
•
Dry leaves are easily set ablaze.
Lá khô rất dễ bị bốc cháy.
2.
rực rỡ, sáng rực
shining brightly or full of light or color
Ví dụ:
•
The garden was ablaze with color.
Khu vườn rực rỡ sắc màu.
•
Her eyes were ablaze with excitement.
Đôi mắt cô ấy rạng ngời vì phấn khích.