Nghĩa của từ abhor trong tiếng Việt

abhor trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

abhor

US /æbˈhɔːr/
UK /əˈbhɔːr/
"abhor" picture

Động từ

ghê tởm, căm ghét

to regard with disgust and hatred; to detest utterly

Ví dụ:
I abhor all forms of racism and discrimination.
Tôi ghê tởm mọi hình thức phân biệt chủng tộc và đối xử bất công.
He abhors the idea of animal cruelty.
Anh ấy căm ghét ý tưởng ngược đãi động vật.
Từ liên quan: