Nghĩa của từ abeyance trong tiếng Việt
abeyance trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
abeyance
US /əˈbeɪ.əns/
UK /əˈbeɪ.əns/
Danh từ
tạm dừng, hoãn lại
a state of temporary disuse or suspension
Ví dụ:
•
The project was held in abeyance until further notice.
Dự án bị tạm dừng vô thời hạn cho đến khi có thông báo mới.
•
Let's hold that decision in abeyance for now.
Hãy tạm thời hoãn lại quyết định đó.