Nghĩa của từ abbreviate trong tiếng Việt
abbreviate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
abbreviate
US /əˈbriː.vi.eɪt/
UK /əˈbriː.vi.eɪt/
Động từ
viết tắt, rút ngắn
to shorten a word or phrase by omitting letters or using symbols
Ví dụ:
•
The word 'Information' is often abbreviated to 'Info'.
Từ 'Information' thường được viết tắt thành 'Info'.
•
We were asked to abbreviate the names of the states on the form.
Chúng tôi được yêu cầu viết tắt tên các tiểu bang trong mẫu đơn.
Từ liên quan: