Nghĩa của từ abash trong tiếng Việt

abash trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

abash

US /əˈbæʃ/
UK /əˈbæʃ/
"abash" picture

Động từ

làm bối rối, làm lúng túng

to make someone feel embarrassed, disconcerted, or ashamed

Ví dụ:
He was not abashed by the laughter of his friends.
Anh ấy không hề bối rối trước tiếng cười của bạn bè.
The criticism did not abash her in the least.
Sự chỉ trích không làm cô ấy xấu hổ chút nào.