Nghĩa của từ "a thing begun is half done" trong tiếng Việt

"a thing begun is half done" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

a thing begun is half done

US /ə θɪŋ bɪˈɡʌn ɪz hæf dʌn/
UK /ə θɪŋ bɪˈɡʌn ɪz hɑːf dʌn/
"a thing begun is half done" picture

Thành ngữ

đầu xuôi đuôi lọt, vạn sự khởi đầu nan

starting a task is the most difficult part, and once you have started, the rest will be easier to complete

Ví dụ:
I was nervous about writing my thesis, but a thing begun is half done.
Tôi đã rất lo lắng về việc viết luận văn, nhưng đầu xuôi đuôi lọt (hay vạn sự khởi đầu nan).
Don't procrastinate; remember that a thing begun is half done.
Đừng trì hoãn; hãy nhớ rằng vạn sự khởi đầu nan.