Nghĩa của từ "a thief passes for a gentleman when stealing has made him rich" trong tiếng Việt

"a thief passes for a gentleman when stealing has made him rich" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

a thief passes for a gentleman when stealing has made him rich

US /ə θif ˈpæsəz fɔr ə ˈdʒɛntəlmən wɛn ˈstilɪŋ hæz meɪd hɪm rɪtʃ/
UK /ə θiːf ˈpɑːsɪz fɔːr ə ˈdʒɛntlmən wɛn ˈstiːlɪŋ hæz meɪd hɪm rɪtʃ/
"a thief passes for a gentleman when stealing has made him rich" picture

Thành ngữ

kẻ trộm sẽ trở thành quý ông khi việc trộm cắp khiến hắn giàu sang

a proverb suggesting that wealth can hide a person's dishonest origins or character, and that society often respects rich people regardless of how they acquired their money

Ví dụ:
He built his empire on fraud, but now that he's a billionaire, everyone treats him with respect; truly, a thief passes for a gentleman when stealing has made him rich.
Hắn ta xây dựng đế chế của mình dựa trên sự lừa lọc, nhưng giờ đây khi đã là một tỷ phú, mọi người đều đối xử với hắn bằng sự kính trọng; quả thực, kẻ trộm sẽ trở thành quý ông khi việc trộm cắp khiến hắn giàu sang.
The public quickly forgot his criminal past once he started donating millions to charity, proving that a thief passes for a gentleman when stealing has made him rich.
Công chúng nhanh chóng quên đi quá khứ tội lỗi của ông ta ngay khi ông ta bắt đầu quyên góp hàng triệu đô la cho từ thiện, minh chứng cho câu kẻ trộm sẽ trở thành quý ông khi việc trộm cắp khiến hắn giàu sang.