Nghĩa của từ "a little wit may save a fortunate man" trong tiếng Việt

"a little wit may save a fortunate man" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

a little wit may save a fortunate man

US /ə ˈlɪtəl wɪt meɪ seɪv ə ˈfɔrtʃənət mæn/
UK /ə ˈlɪtəl wɪt meɪ seɪv ə ˈfɔːtʃənət mæn/
"a little wit may save a fortunate man" picture

Thành ngữ

một chút trí khôn có thể cứu một người may mắn

a small amount of intelligence or common sense can help a person avoid trouble or make the most of their luck

Ví dụ:
He was lucky to inherit the business, but a little wit may save a fortunate man from losing it all.
Anh ấy đã may mắn được thừa kế công việc kinh doanh, nhưng một chút trí khôn có thể cứu một người đàn ông may mắn khỏi việc trắng tay.
Even with his wealth, he realized that a little wit may save a fortunate man when facing complex legal issues.
Ngay cả khi giàu có, anh ấy vẫn nhận ra rằng một chút trí khôn có thể cứu một người đàn ông may mắn khi đối mặt với các vấn đề pháp lý phức tạp.