Nghĩa của từ "a good name is far better than riches" trong tiếng Việt

"a good name is far better than riches" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

a good name is far better than riches

US /ə ɡʊd neɪm ɪz fɑːr ˈbetər ðæn ˈrɪtʃɪz/
UK /ə ɡʊd neɪm ɪz fɑː ˈbetə ðæn ˈrɪtʃɪz/
"a good name is far better than riches" picture

Thành ngữ

danh dự quý hơn tiền bạc, tốt danh hơn lành áo

a person's reputation is more valuable than money or material wealth

Ví dụ:
He chose to tell the truth and lose the deal, believing that a good name is far better than riches.
Anh ấy đã chọn nói sự thật và chấp nhận mất hợp đồng, vì tin rằng danh dự quý hơn tiền bạc.
In business, always remember that a good name is far better than riches; once your integrity is gone, it's hard to get back.
Trong kinh doanh, hãy luôn nhớ rằng danh dự quý hơn tiền bạc; một khi sự chính trực đã mất đi, rất khó để lấy lại.