Nghĩa của từ "a fool may give a wise man counsel" trong tiếng Việt

"a fool may give a wise man counsel" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

a fool may give a wise man counsel

US /ə fuːl meɪ ɡɪv ə waɪz mæn ˈkaʊn.səl/
UK /ə fuːl meɪ ɡɪv ə waɪz mæn ˈkaʊn.səl/
"a fool may give a wise man counsel" picture

Thành ngữ

kẻ khờ cũng có lúc cho người khôn lời khuyên

even a person who is not considered clever can sometimes provide good advice to someone who is very intelligent

Ví dụ:
Listen to his suggestion; remember that a fool may give a wise man counsel.
Hãy nghe gợi ý của anh ấy; hãy nhớ rằng kẻ khờ cũng có lúc cho người khôn lời khuyên.
I know he's inexperienced, but a fool may give a wise man counsel, so don't dismiss him yet.
Tôi biết anh ấy chưa có kinh nghiệm, nhưng kẻ khờ cũng có lúc cho người khôn lời khuyên, nên đừng vội gạt bỏ anh ấy.