Nghĩa của từ "a fool and his money are soon parted" trong tiếng Việt
"a fool and his money are soon parted" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
a fool and his money are soon parted
US /ə fuːl ænd hɪz ˈmʌni ɑːr suːn ˈpɑːrtɪd/
UK /ə fuːl ænd hɪz ˈmʌni ə suːn ˈpɑːtɪd/
Thành ngữ
kẻ ngốc và tiền của họ chẳng mấy chốc mà chia lìa
a proverb meaning that foolish people spend their money quickly or are easily tricked out of it
Ví dụ:
•
He spent his entire inheritance on a luxury car he couldn't afford; a fool and his money are soon parted.
Anh ta đã tiêu hết toàn bộ tài sản thừa kế vào một chiếc xe sang trọng mà anh ta không đủ khả năng chi trả; đúng là kẻ ngốc và tiền của họ chẳng mấy chốc mà chia lìa.
•
I can't believe you fell for that scam; a fool and his money are soon parted.
Tôi không thể tin được là bạn lại mắc bẫy vụ lừa đảo đó; đúng là kẻ ngốc và tiền của họ chẳng mấy chốc mà chia lìa.