Nghĩa của từ VPN trong tiếng Việt

VPN trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

VPN

US /ˌviː.piːˈen/
UK /ˌviː.piːˈen/
"VPN" picture

Từ viết tắt

VPN, mạng riêng ảo

a network that extends across a public network, like the internet, and enables users to send and receive data as if their computing devices were directly connected to the private network

Ví dụ:
I use a VPN to protect my online privacy.
Tôi sử dụng VPN để bảo vệ quyền riêng tư trực tuyến của mình.
Our company requires all remote employees to connect via VPN.
Công ty chúng tôi yêu cầu tất cả nhân viên làm việc từ xa phải kết nối qua VPN.
Từ đồng nghĩa: