Nghĩa của từ Sufi trong tiếng Việt

Sufi trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Sufi

US /ˈsuː.fi/
UK /ˈsuː.fi/
"Sufi" picture

Danh từ

tín đồ Sufi, tu sĩ Sufi

a follower of Sufism, a mystical form of Islam that emphasizes the inward search for God

Ví dụ:
The Sufi spent hours in meditation and prayer.
Vị tu sĩ Sufi đã dành nhiều giờ để thiền định và cầu nguyện.
Many Sufis express their devotion through poetry and music.
Nhiều tín đồ Sufi thể hiện lòng thành kính của mình qua thơ ca và âm nhạc.

Tính từ

thuộc về Sufi, Sufi

relating to Sufism or its followers

Ví dụ:
He is a scholar of Sufi literature.
Ông ấy là một học giả về văn học Sufi.
The Sufi whirling dance is world-famous.
Điệu nhảy xoay vòng của phái Sufi nổi tiếng khắp thế giới.