Nghĩa của từ Scripture trong tiếng Việt

Scripture trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Scripture

US /ˈskrɪp.tʃɚ/
UK /ˈskrɪp.tʃər/
"Scripture" picture

Danh từ

1.

Kinh Thánh, Thánh Kinh

the sacred writings of Christianity contained in the Bible

Ví dụ:
He often quotes from Scripture during his sermons.
Anh ấy thường trích dẫn từ Kinh Thánh trong các bài giảng của mình.
The children learned a verse of Scripture by heart.
Những đứa trẻ đã học thuộc lòng một câu Kinh Thánh.
2.

kinh sách, văn bản thiêng liêng

the sacred writings of any religion

Ví dụ:
Many religions have their own sacred scriptures.
Nhiều tôn giáo có kinh sách thiêng liêng của riêng họ.
Studying ancient scriptures can provide insight into different cultures.
Nghiên cứu các kinh sách cổ xưa có thể cung cấp cái nhìn sâu sắc về các nền văn hóa khác nhau.