Nghĩa của từ QC trong tiếng Việt

QC trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

QC

US /ˌkjuːˈsiː/
UK /ˌkjuːˈsiː/
"QC" picture

Từ viết tắt

Luật sư của Nữ hoàng, QC

Queen's Counsel: a British lawyer of high standing appointed by the Crown

Ví dụ:
She was recently appointed a QC after many years of practice.
Cô ấy gần đây đã được bổ nhiệm làm QC sau nhiều năm hành nghề.
Only the most experienced barristers become QCs.
Chỉ những luật sư có kinh nghiệm nhất mới trở thành QC.