Nghĩa của từ Photoshop trong tiếng Việt

Photoshop trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Photoshop

US /ˈfoʊ.t̬oʊ.ʃɑːp/
UK /ˈfəʊ.təʊ.ʃɒp/
"Photoshop" picture

Nhãn hiệu

Photoshop, phần mềm Photoshop

a powerful image editing software developed by Adobe Inc., widely used for graphic design, photo manipulation, and digital art

Ví dụ:
She used Photoshop to enhance the colors in her landscape photograph.
Cô ấy đã dùng Photoshop để tăng cường màu sắc trong bức ảnh phong cảnh của mình.
Many graphic designers rely on Photoshop for their daily work.
Nhiều nhà thiết kế đồ họa dựa vào Photoshop cho công việc hàng ngày của họ.

Động từ

chỉnh sửa bằng Photoshop, thao túng ảnh

to edit or manipulate (a photograph or image) using Photoshop software or similar tools, often to alter its appearance in a way that may be misleading

Ví dụ:
The magazine was accused of Photoshopping the model to make her look thinner.
Tạp chí bị cáo buộc dùng Photoshop chỉnh sửa người mẫu để cô ấy trông gầy hơn.
It's hard to tell if that image is real or if it has been Photoshopped.
Thật khó để biết liệu hình ảnh đó là thật hay đã bị chỉnh sửa bằng Photoshop.