Nghĩa của từ NASA trong tiếng Việt

NASA trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

NASA

US /ˈnæs.ə/
UK /ˈnæs.ə/
"NASA" picture

Từ viết tắt

NASA, Cơ quan Hàng không và Vũ trụ Quốc gia

the National Aeronautics and Space Administration, an independent agency of the U.S. federal government responsible for the civilian space program, as well as aeronautics and aerospace research

Ví dụ:
NASA successfully launched the new Mars rover.
NASA đã phóng thành công tàu thăm dò Sao Hỏa mới.
Many scientists dream of working for NASA.
Nhiều nhà khoa học mơ ước được làm việc cho NASA.