Nghĩa của từ Mesozoic trong tiếng Việt
Mesozoic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Mesozoic
US /ˌmez.oʊˈzoʊ.ɪk/
UK /ˌmes.əˈzəʊ.ɪk/
Tính từ
thuộc kỷ Trung sinh
relating to or denoting the era between the Paleozoic and Cenozoic eras, comprising the Triassic, Jurassic, and Cretaceous periods
Ví dụ:
•
Dinosaurs were the dominant land animals during the Mesozoic era.
Khủng long là loài động vật trên cạn thống trị trong kỷ Trung sinh.
•
Geologists study Mesozoic rock layers to understand Earth's history.
Các nhà địa chất nghiên cứu các lớp đá thời Trung sinh để hiểu về lịch sử Trái đất.
Danh từ
kỷ Trung sinh, đại Trung sinh
the Mesozoic era
Ví dụ:
•
The Mesozoic lasted for about 180 million years.
Kỷ Trung sinh kéo dài khoảng 180 triệu năm.
•
Many modern plant groups first appeared during the Mesozoic.
Nhiều nhóm thực vật hiện đại lần đầu tiên xuất hiện trong kỷ Trung sinh.