Nghĩa của từ Linotype trong tiếng Việt

Linotype trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Linotype

US /ˈlaɪ.nə.taɪp/
UK /ˈlaɪ.nə.taɪp/
"Linotype" picture

Nhãn hiệu

máy Linotype, máy đúc chữ dòng

a line-casting machine used in printing that casts an entire line of type as a single metal slug

Ví dụ:
The invention of the Linotype machine revolutionized the newspaper industry.
Việc phát minh ra máy Linotype đã cách mạng hóa ngành công nghiệp báo chí.
Old printing shops used to be filled with the sound of the Linotype.
Các xưởng in cũ từng tràn ngập âm thanh của máy Linotype.