Nghĩa của từ Entryphone trong tiếng Việt

Entryphone trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Entryphone

US /ˈen.tri.foʊn/
UK /ˈen.tri.fəʊn/
"Entryphone" picture

Nhãn hiệu

hệ thống liên lạc nội bộ, chuông cửa có hình

a brand of intercom system, typically used in apartment buildings or offices, that allows visitors to speak to occupants and be granted access remotely

Ví dụ:
Please use the Entryphone to call up to my apartment.
Vui lòng sử dụng hệ thống liên lạc nội bộ để gọi lên căn hộ của tôi.
The delivery driver couldn't get in because the Entryphone was broken.
Người giao hàng không thể vào được vì hệ thống liên lạc nội bộ bị hỏng.