Nghĩa của từ Cymric trong tiếng Việt
Cymric trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Cymric
US /ˈkɪmrɪk/
UK /ˈkɪm.rɪk/
Danh từ
Cymric, mèo Cymric
a breed of domestic cat, a long-haired variety of the Manx cat, known for its lack of a tail.
Ví dụ:
•
The Cymric cat is a gentle and playful companion.
Mèo Cymric là một người bạn hiền lành và tinh nghịch.
•
She adopted a beautiful long-haired Cymric from the shelter.
Cô ấy nhận nuôi một con mèo Cymric lông dài xinh đẹp từ trại cứu hộ.
Từ đồng nghĩa:
Tính từ
thuộc xứ Wales, thuộc tiếng Wales
relating to Wales or the Welsh language.
Ví dụ:
•
The museum has a rich collection of Cymric artifacts.
Bảo tàng có một bộ sưu tập phong phú các hiện vật Cymric.
•
Many ancient Cymric texts are preserved in the national library.
Nhiều văn bản Cymric cổ đại được bảo quản trong thư viện quốc gia.
Từ đồng nghĩa: