Nghĩa của từ Chausie trong tiếng Việt

Chausie trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Chausie

US /ˈtʃaʊ.si/
UK /ˈtʃaʊ.si/
"Chausie" picture

Danh từ

Chausie, mèo Chausie

A breed of domestic cat that was developed by breeding a few individuals from the jungle cat (Felis chaus) to a domestic cat (Felis catus).

Ví dụ:
The Chausie is known for its wild appearance and active nature.
Mèo Chausie nổi tiếng với vẻ ngoài hoang dã và bản tính năng động.
Many Chausie cats enjoy playing fetch and can be trained to walk on a leash.
Nhiều mèo Chausie thích chơi trò nhặt đồ và có thể được huấn luyện đi bộ bằng dây xích.