Nghĩa của từ Chartreux trong tiếng Việt

Chartreux trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Chartreux

US /ˈʃɑːr.truː/
UK /ˈʃɑːr.truː/
"Chartreux" picture

Danh từ

Chartreux, mèo Chartreux

a breed of domestic cat from France, known for its blue-gray fur and orange or copper eyes

Ví dụ:
The elegant Chartreux cat sat gracefully on the windowsill.
Con mèo Chartreux thanh lịch ngồi duyên dáng trên bậu cửa sổ.
Many cat enthusiasts admire the calm temperament of the Chartreux.
Nhiều người yêu mèo ngưỡng mộ tính cách điềm tĩnh của mèo Chartreux.