Nghĩa của từ ACL trong tiếng Việt

ACL trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ACL

US /ˌeɪ.siːˈel/
UK /ˌeɪ.siːˈel/
"ACL" picture

Từ viết tắt

dây chằng chéo trước

Anterior Cruciate Ligament, a ligament in the knee that connects the thigh bone (femur) to the shin bone (tibia) and helps stabilize the knee joint.

Ví dụ:
The athlete suffered a torn ACL during the game.
Vận động viên bị rách dây chằng chéo trước (ACL) trong trận đấu.
Recovery from ACL surgery can take several months.
Phục hồi sau phẫu thuật dây chằng chéo trước (ACL) có thể mất vài tháng.