Nghĩa của từ 20th trong tiếng Việt
20th trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
20th
US /ˈtwɛn.ti.əθ/
UK /ˈtwɛn.ti.əθ/
Số thứ tự
thứ 20, ngày 20
the ordinal number equivalent to the number twenty
Ví dụ:
•
Today is the 20th of July.
Hôm nay là ngày 20 tháng 7.
•
He finished 20th in the race.
Anh ấy về đích thứ 20 trong cuộc đua.