Nghĩa của từ 18 trong tiếng Việt.
18 trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
18
US /ˌeɪˈtiːn/
UK /ˌeɪˈtiːn/

Số từ
1.
mười tám
the number equivalent to the sum of twelve and six; one more than 17, or nine less than 27; 18
Ví dụ:
•
She turned 18 last month.
Cô ấy đã tròn 18 tuổi vào tháng trước.
•
There are 18 students in the class.
Có 18 học sinh trong lớp.
Học từ này tại Lingoland