Bộ từ vựng Nhảy Châu Phi và Đường phố trong bộ Nghệ thuật Biểu diễn: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Nhảy Châu Phi và Đường phố' trong bộ 'Nghệ thuật Biểu diễn' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) lâm bô, tình trạng bấp bênh, vũ điệu limbo
Ví dụ:
the limbo of the stateless person
tình trạng bấp bênh của người vô quốc tịch
(noun) điệu nhảy breakdance;
(verb) nhảy breakdance
Ví dụ:
They include many different dance forms from ballet to breakdance.
Chúng bao gồm nhiều hình thức nhảy khác nhau từ ballet đến breakdance.
(noun) mốt, thời trang, thứ đang được chuộng, thứ đang thịnh hành, điệu nhảy Vouge
Ví dụ:
This novel had a great vogue ten years ago.
Cuốn tiểu thuyết này đã từng thịnh hành mười năm trước.
(noun) cú giật thình lình, cái xốc mạnh thình lình, tên đểu;
(verb) đẩy mạnh, giật mạnh, xốc mạnh thình lình
Ví dụ:
She sat up with a jerk.
Cô ấy ngồi dậy với một cú giật.
(noun) điều dễ dàng, điệu nhảy cakewalk
Ví dụ:
The Superbowl was a cakewalk for the Forty-Niners.
Super Bowl là điều dễ dàng đối với đội Forty-Niners.
(noun) sự hỏng máy, sự suy sụp, sự thất bại
Ví dụ:
Both sides blamed each other for the breakdown of talks.
Cả hai bên đều đổ lỗi cho nhau về sự thất bại của các cuộc đàm phán.