Bộ từ vựng Nội Tạng trong bộ Y Học: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Nội Tạng' trong bộ 'Y Học' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) khoa tim, tim học
Ví dụ:
Cardiology is a branch of medicine that concerns diseases and disorders of the heart.
Tim học là một nhánh của y học liên quan đến các bệnh và rối loạn của tim.
(noun) khoa tiêu hóa
Ví dụ:
Dr. Bloom is chief of gastroenterology at the hospital.
Bác sĩ Bloom là trưởng khoa tiêu hóa tại bệnh viện.
(noun) phụ khoa
Ví dụ:
Gynecology is the branch of medical science that deals with diseases and conditions of the female reproductive system.
Phụ khoa là một nhánh của khoa học y tế liên quan đến các bệnh và tình trạng của hệ thống sinh sản nữ.
(noun) huyết học
Ví dụ:
Hematology is the branch of medicine concerned with the study of the cause, prognosis, treatment, and prevention of diseases related to blood.
Huyết học là một nhánh của y học nghiên cứu nguyên nhân, tiên lượng, điều trị và phòng ngừa các bệnh liên quan đến máu.
(noun) miễn dịch học
Ví dụ:
Immunology is the study of the immune system that confers protection against infectious diseases.
Miễn dịch học là nghiên cứu về hệ thống miễn dịch giúp bảo vệ chống lại các bệnh truyền nhiễm.
(noun) khoa thấp khớp
Ví dụ:
Rheumatology is a branch of medicine devoted to the diagnosis and management of disorders whose common feature is inflammation in the bones, muscles, joints, and internal organs.
Khoa thấp khớp là một nhánh của y học chuyên về chẩn đoán và quản lý các rối loạn có đặc điểm chung là viêm ở xương, cơ, khớp và các cơ quan nội tạng.
(noun) thận học, khoa thận
Ví dụ:
Nephrology is a branch of medical science that deals with diseases of the kidneys.
Thận học là một nhánh của khoa học y tế chuyên điều trị các bệnh về thận.
(noun) khoa ung bướu, ung bướu học
Ví dụ:
Oncology is a branch of science that deals with tumours and cancers.
Ung bướu học là một nhánh của khoa học liên quan đến các khối u và ung thư.
(noun) vi khuẩn học
Ví dụ:
The counting and detection of bacteria are important aspects of bacteriology.
Việc đếm và phát hiện vi khuẩn là những khía cạnh quan trọng của vi khuẩn học.
(noun) nội tiết học
Ví dụ:
Endocrinology is the study of hormones and endocrine glands and organs.
Nội tiết học là nghiên cứu về hormone, các tuyến và cơ quan nội tiết.
(noun) phổi học, khoa phổi
Ví dụ:
Pulmonology is a medical specialty that deals with diseases involving the respiratory tract.
Phổi học là một chuyên khoa y tế chuyên điều trị các bệnh liên quan đến đường hô hấp.
(noun) khoa phẫu thuật, sự mổ, phòng khám bệnh
Ví dụ:
The patient underwent surgery on his heart.
Bệnh nhân được phẫu thuật tim.
(noun) khoa tiết niệu, niệu khoa, niệu học
Ví dụ:
reconstructive urology
tiết niệu tái tạo