Bộ từ vựng Tương Tác Truyền Thông Trực Tuyến trong bộ Truyền thông: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Tương Tác Truyền Thông Trực Tuyến' trong bộ 'Truyền thông' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) trình duyệt web
Ví dụ:
The latest version of the browser allows you to listen to the radio while you surf the net.
Phiên bản mới nhất của trình duyệt cho phép bạn nghe radio trong khi lướt net.
(verb) mua, bán trên eBay;
(noun) eBay (trang web chuyên bán hàng trực tuyến online)
Ví dụ:
I bought these shoes on eBay.
Tôi đã mua những đôi giày này trên eBay.
(verb) ẩn danh
Ví dụ:
We anonymize the data so researchers cannot identify any individual subjects.
Chúng tôi ẩn danh dữ liệu để các nhà nghiên cứu không thể xác định bất kỳ đối tượng riêng lẻ nào.
(noun) thẻ đánh dấu trang, dấu trang;
(verb) đánh dấu
Ví dụ:
Keep this site as a bookmark.
Giữ trang web này như một dấu trang.
(noun) google;
(verb) tra google
Ví dụ:
Have you tried Google?
Bạn đã thử Google chưa?
(verb) ẩn nấp, rình rập, nấp
Ví dụ:
A crocodile was lurking just below the surface.
Con cá sấu đang ẩn nấp ngay bên dưới bề mặt.
(verb) định hướng, điều khiển, lái
Ví dụ:
Sailors have special equipment to help them navigate.
Các thủy thủ có thiết bị đặc biệt để giúp họ định hướng.
(verb) cập nhật, điều chỉnh;
(noun) việc cập nhật, bản cập nhật
Ví dụ:
An update on recently published crime figures.
Một bản cập nhật về số liệu tội phạm được công bố gần đây.
(verb) tải lên
Ví dụ:
You can upload your prepared text.
Bạn có thể tải lên văn bản đã chuẩn bị của mình.
(verb) tải xuống
Ví dụ:
It would be wise to download your program to another computer before testing it.
Sẽ là khôn ngoan nếu bạn tải chương trình của bạn xuống một máy tính khác trước khi kiểm tra nó.
(phrasal verb) đăng nhập
Ví dụ:
You will need your username and password to sign in.
Bạn sẽ cần tên người dùng và mật khẩu của mình để đăng nhập.
(phrasal verb) đăng xuất
Ví dụ:
If you are using a public computer, sign out of email rather than just clicking out of the screen.
Nếu bạn đang sử dụng máy tính công cộng, hãy đăng xuất khỏi email thay vì chỉ nhấp ra khỏi màn hình.
(phrasal verb) đăng nhập
Ví dụ:
If you are already a registered user, please log in.
Nếu bạn đã là người dùng đã đăng ký, vui lòng đăng nhập.
(phrasal verb) đăng xuất
Ví dụ:
The device has a series of prompts to remind viewers to log in when they watch TV and log out when they stop.
Thiết bị có một loạt thông báo nhắc nhở người xem đăng nhập khi xem TV và đăng xuất khi dừng.
(noun) sự công nhận, tôn trọng, biết ơn
Ví dụ:
Hat tip to Suzy for the heads up!
Xin biết ơn Suzy vì đã ngẩng cao đầu!
(verb) công bố, ban bố, xuất bản
Ví dụ:
We publish practical reference books.
Chúng tôi xuất bản sách tham khảo thực tế.
(verb) lướt, lướt sóng;
(noun) sóng vỗ
Ví dụ:
We were almost deafened by the roar of the surf.
Chúng tôi gần như bị chói tai bởi tiếng sóng vỗ ầm ầm.
(verb) làm mới, làm tỉnh táo, làm sảng khoái
Ví dụ:
If the link doesn't work, try refreshing the page.
Nếu liên kết không hoạt động, hãy thử làm mới trang.
(noun) blog, nhật ký web, nhật ký trực tuyến;
(verb) viết blog
Ví dụ:
She writes a food blog in which she shares recipes, tips, and restaurant reviews.
Cô ấy viết một blog về ẩm thực, trong đó cô ấy chia sẻ các công thức nấu ăn, mẹo và đánh giá về nhà hàng.
(noun) blog trực tiếp;
(verb) viết blog trực tiếp
Ví dụ:
You can read a live blog of the goings on at that meeting.
Bạn có thể đọc blog trực tiếp về những diễn biến tại cuộc họp đó.
(noun) dòng suối, dòng, luồng;
(verb) chảy ra, trào ra, truyền phát
Ví dụ:
You can listen to the live audio stream.
Bạn có thể nghe luồng âm thanh trực tiếp.