Bộ từ vựng Mythological Characters trong bộ Văn học: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Mythological Characters' trong bộ 'Văn học' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) thần Prometheus
Ví dụ:
Some believe that it is the mountain to which Prometheus was eternally chained.
Một số người tin rằng đó là ngọn núi mà Prometheus bị xiềng xích vĩnh viễn.
(noun) thần Poseidon
Ví dụ:
The ancients built a beautiful temple to Poseidon.
Người xưa đã xây dựng một ngôi đền tuyệt đẹp để thờ thần Poseidon.
(noun) nữ thần Hera
Ví dụ:
In Greek beliefs, Zeus married Hera.
Theo tín ngưỡng của người Hy Lạp, Zeus đã kết hôn với nữ thần Hera.
(noun) nữ thần Demeter
Ví dụ:
These rites honored the goddess Demeter.
Những nghi lễ này nhằm tôn vinh nữ thần Demeter.
(noun) nữ thần Athena
Ví dụ:
Atop the Acropolis, the temple of the goddess Athena looms over the city.
Trên đỉnh Acropolis, ngôi đền thờ nữ thần Athena sừng sững bao quát toàn bộ thành phố.
(noun) bướm phượng apollo, thần mặt trời
Ví dụ:
The Apollo butterfly shows a great deal of individual variation in appearance, with an evident color polymorphism.
Bướm phượng apollo cho thấy rất nhiều biến thể riêng lẻ về ngoại hình, với sự đa hình về màu sắc rõ ràng.
(noun) thần Ares
Ví dụ:
The Greeks understood the awful pull of war so well, they sang a hymn to Ares to help them avoid it.
Người Hy Lạp hiểu rất rõ sức hút khủng khiếp của chiến tranh nên họ đã hát một bài thánh ca tặng thần Ares để giúp họ tránh xa chiến tranh.
(noun) nữ thần Aphrodite
Ví dụ:
a statue of Aphrodite
một bức tượng của nữ thần Aphrodite
(noun) thần Hermes
Ví dụ:
The moon is most frequently the symbol of the god Hermes or Thoth.
Mặt trăng thường là biểu tượng của thần Hermes hoặc Thoth.
(noun) thần Dionysus
Ví dụ:
Dionysus urged his Greek worshippers to dance and eat themselves into a state of joy.
Thần Dionysus thúc giục những người sùng bái Hy Lạp của mình nhảy múa và ăn uống cho đến khi đạt đến trạng thái vui sướng.
(noun) thần Hades, vị thần cai quản địa ngục
Ví dụ:
Persephone is the name of the goddess kidnapped by Hades, king of the underworld.
Persephone là tên của nữ thần bị thần Hades, vua của thế giới ngầm, bắt cóc.
(noun) thần Zeus
Ví dụ:
Zeus is the king of the gods and husband of Hera in Greek mythology.
(noun) thần Thor
Ví dụ:
Based on the mythological Norse character, Thor, the comic hero was created by Stan Lee and Jack Kirby in 1962.
Dựa trên nhân vật thần thoại Bắc Âu, Thor, anh hùng truyện tranh này được Stan Lee và Jack Kirby sáng tạo ra vào năm 1962.
(noun) Paris (thủ đô của nước Pháp), Paris (hoàng tử thành Troy)
Ví dụ:
Paris is the capital and most populous city of France.
Paris là thủ đô và là thành phố đông dân nhất của Pháp.
(noun) chiếc hộp Pandora
Ví dụ:
Sadly, his reforms opened up a Pandora's box of domestic problems.
Đáng buồn thay, những cải cách của ông ta đã mở ra chiếc hộp Pandora chứa đầy những vấn đề trong nước.
(noun) chàng Orpheus
Ví dụ:
Orpheus wanted to rescue his bride, Eurydice, from the underworld after she was bitten by a deadly snake.
Chàng Orpheus muốn giải cứu cô dâu của mình, nàng Eurydice, khỏi thế giới ngầm sau khi cô bị một con rắn độc cắn.
(noun) thần Odin
Ví dụ:
Norse mythology has it that Odin's horse was a giant, flying, eight-legged beast called Sleipnir.
Thần thoại Bắc Âu kể rằng con ngựa của thần Odin là một con thú khổng lồ, biết bay và có tám chân tên là Sleipnir.
(noun) hoa thủy tiên, chàng Narcissus
Ví dụ:
Narcissus is a beautiful youth in Greek mythology who pines away for love of his own reflection and is then turned into the narcissus flower.
Chàng Narcissus là một chàng trai trẻ đẹp trong thần thoại Hy Lạp, người luôn khao khát được yêu chính hình ảnh phản chiếu của mình và sau đó biến thành hoa thủy tiên.
(noun) Hector (hoàng tử thành Troy);
(verb) bắt nạt, ăn hiếp, dọa nạt
Ví dụ:
In Greek mythology, Hector is a Trojan prince, and a hero and the greatest warrior for Troy during the Trojan War.
Trong thần thoại Hy Lạp, Hector là một hoàng tử thành Troy, một anh hùng và là chiến binh vĩ đại nhất của thành Troy trong Chiến tranh thành Troy.
(noun) nàng Eurydice
Ví dụ:
Monteverdi's 1607 work depicted the ill-fated love story of Orpheus and Eurydice.
Tác phẩm năm 1607 của Monteverdi mô tả câu chuyện tình yêu bất hạnh của chàng Orpheus và nàng Eurydice.
(noun) tập bản đồ, (kiến trúc) cột tượng người, (giải phẫu) đốt sống đội
Ví dụ:
an atlas of the world
một tập bản đồ thế giới
(noun) người thanh niên đẹp trai, chàng trai hoàn hảo, Adonis (người yêu của thần Vệ nữ)
Ví dụ:
She walked in on the arm of some blond adonis.
Cô ta khoác tay một người thanh niên đẹp trai tóc vàng bước vào.