Avatar of Vocabulary Set Món hầm

Bộ từ vựng Món hầm trong bộ Đồ ăn và Đồ uống: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Món hầm' trong bộ 'Đồ ăn và Đồ uống' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

Brunswick stew

/ˈbrʌnz.wɪk ˌstuː/

(noun) món hầm Brunswick

Ví dụ:

Their Brunswick Stew was made with smoked pork and was terrific.

Món hầm Brunswick của họ được làm bằng thịt lợn hun khói và rất tuyệt vời.

burgoo

/bɜːrˈɡuː/

(noun) món hầm burgoo

Ví dụ:

Kentucky's burgoo is a mutton stew that used to be cooked over an open fire in huge cauldrons.

Món hầm burgoo Kentucky là món thịt cừu hầm từng được nấu trên ngọn lửa trần trong những chiếc vạc khổng lồ.

cassoulet

/kæs.əˈleɪ/

(noun) món hầm cassoulet

Ví dụ:

They were serving cassoulet.

Họ đang phục vụ món hầm cassoulet.

coq au vin

/ˌkɑːk oʊ ˈvæn/

(noun) gà sốt rượu vang kiểu Pháp

Ví dụ:

Serve the coq au vin in individual bowls with crusty bread.

Phục vụ gà sốt rượu vang kiểu Pháp trong từng bát riêng với bánh mì giòn.

chili con carne

/ˌtʃɪl.i kɑːn ˈkɑːr.neɪ/

(noun) món chilli con carne, thịt bò hầm đậu đỏ với ớt

Ví dụ:

Chilli con carne is a dish made from minced meat, vegetables, and powdered or fresh chilies.

Món chilli con carne là món ăn được làm từ thịt băm, rau củ và bột ớt hoặc ớt tươi.

goulash

/ˈɡuː.læʃ/

(noun) súp bò hầm kiểu Hungary

Ví dụ:

Goulash is a soup or stew of meat and vegetables seasoned with paprika and other spices.

Súp bò hầm kiểu Hungary là món súp hoặc món hầm gồm thịt và rau trộn với ớt bột và các loại gia vị khác.

Irish stew

/ˈaɪrɪʃ stuː/

(noun) thịt hầm Ireland

Ví dụ:

Traditionally, Irish stew is made with lamb, potatoes, onions, and a handful of herbs and seasonings.

Theo truyền thống, thịt hầm Ireland được làm từ thịt cừu, khoai tây, hành tây, một số loại thảo mộc và gia vị.

hotpot

/ˈhɑːt.pɑːt/

(noun) lẩu

Ví dụ:

The spicy tofu hotpot has a soup base.

Lẩu đậu hũ cay có nước súp.

mulligan stew

/ˈmʌlɪɡən stuː/

(noun) món hầm mulligan

Ví dụ:

This mulligan stew uses chicken as a base with potatoes, carrots, and parsnips.

Món hầm mulligan này sử dụng thịt gà làm nền với khoai tây, cà rốt và rau mùi tây.

pot au feu

/pɑːt oʊ fø/

(noun) bò hầm kiểu Pháp

Ví dụ:

Pot au feu is so tasty and hearty in the winter, and eating it takes me back to my youth in France.

Bò hầm kiểu Pháp rất ngon và bổ dưỡng vào mùa đông, ăn nó khiến tôi nhớ lại tuổi trẻ ở Pháp.

pottage

/ˈpɑː.t̬ɪdʒ/

(noun) món súp, món hầm

Ví dụ:

The pottage should be served hot.

Món súp nên được dùng nóng.

ragout

/ræɡˈuː/

(noun) món ragu

Ví dụ:

a ragout of duck braised in red wine

món ragu vịt om rượu vang đỏ

Scouse

/skaʊs/

(noun) món hầm Scouse, người Liverpool, tiếng Anh Liverpool;

(adjective) (thuộc) tiếng Anh Liverpool

Ví dụ:

Scouse accent

giọng tiếng Anh Liverpool

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu