Avatar of Vocabulary Set Bánh kem trứng

Bộ từ vựng Bánh kem trứng trong bộ Đồ ăn và Đồ uống: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Bánh kem trứng' trong bộ 'Đồ ăn và Đồ uống' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

trifle

/ˈtraɪ.fəl/

(noun) món trifle (tráng miệng), đồ lặt vặt, chuyện vặt

Ví dụ:

a sherry trifle

món trifle sherry

mousse

/muːs/

(noun) bánh mousse, món kem mút, keo bọt tạo kiểu

Ví dụ:

He ate a strawberry mousse.

Anh ấy đã ăn một chiếc bánh mousse dâu tây.

mousseline

/ˌmuːsəˈliːn/

(noun) kem mousseline, vải xô, vải màn

Ví dụ:

The five-course lunch included dishes such as poached eggs with artichoke mousseline.

Bữa trưa năm món bao gồm các món như trứng luộc với kem mousseline atisô.

pandowdy

/pænˈdaʊdi/

(noun) món pandowdy

Ví dụ:

I made a pear and raspberry pandowdy.

Tôi đã làm món pandowdy lê và mâm xôi.

pavlova

/pɑːvˈloʊ.və/

(noun) bánh pavlova, bánh xốp phủ kem và trái cây

Ví dụ:

A pavlova has a delicate crispy exterior with pillowy soft marshmallows inside.

Bánh pavlova có lớp vỏ ngoài giòn tinh tế với lớp kẹo dẻo mềm mịn bên trong.

rice pudding

/ˈraɪs ˌpʊd.ɪŋ/

(noun) bánh pudding gạo

Ví dụ:

Rice pudding is a dish made from rice mixed with water or milk and commonly other ingredients.

Bánh pudding gạo là món ăn được làm từ gạo trộn với nước hoặc sữa và các nguyên liệu phổ biến khác.

summer pudding

/ˈsʌm.ər ˌpʊd.ɪŋ/

(noun) bánh summer pudding

Ví dụ:

Summer pudding is an English dessert made of sliced white bread, layered in a deep bowl with fruit and fruit juice.

Bánh summer pudding là một món tráng miệng kiểu Anh được làm từ bánh mì trắng cắt lát, xếp trong một chiếc bát sâu lòng với trái cây và nước ép trái cây.

syllabub

/ˈsɪl.ə.bʌb/

(noun) món syllabub

Ví dụ:

Spoon the syllabub into small glasses and chill for an hour before serving.

Múc món syllabub vào ly nhỏ và làm lạnh trong một giờ trước khi dùng.

Christmas pudding

/ˈkrɪs.məs ˌpʊd.ɪŋ/

(noun) bánh pudding Giáng sinh

Ví dụ:

Christmas pudding is a dessert filled with dried fruit and traditionally served at Christmas dinner.

Bánh pudding Giáng sinh là món tráng miệng chứa đầy trái cây khô và được phục vụ theo truyền thống vào bữa tối Giáng sinh.

bread and butter pudding

/ˌbred ən ˈbʌtər ˌpʊdɪŋ/

(noun) pudding bánh mì bơ

Ví dụ:

The menu features traditional favorites such as treacle sponge and bread and butter pudding.

Thực đơn bao gồm các món ăn truyền thống được yêu thích như mật đường và bánh mì và pudding bánh mì bơ.

bread pudding

/ˈbred ˌpʊd.ɪŋ/

(noun) pudding bánh mì

Ví dụ:

The dessert was warm bread pudding topped with whipped cream.

Món tráng miệng là pudding bánh mì ấm áp phủ kem tươi.

flan

/flæn/

(noun) bánh ngọt hoa quả, bánh flan

Ví dụ:

Have some more flan.

Ăn thêm một ít bánh flan nữa nhé.

Bakewell pudding

/ˈbeɪk.wɛl ˈpʊd.ɪŋ/

(noun) bánh pudding Bakewell

Ví dụ:

Bakewell pudding is an English dessert consisting of a flaky pastry base with a layer of sieved jam and topped with a filling made of egg and almond paste.

Bánh pudding Bakewell là một món tráng miệng kiểu Anh bao gồm phần đế bánh bông xốp với một lớp mứt rây và bên trên có nhân làm từ trứng và bột hạnh nhân.

Bavarian cream

/bəˌver.i.ən ˈkriːm/

(noun) kem Bavarian

Ví dụ:

Bavarian cream can be eaten on its own or used as an ingredient in desserts.

Kem Bavarian có thể ăn riêng hoặc dùng như một thành phần trong món tráng miệng.

floating island

/ˈfloʊtɪŋ ˈaɪlənd/

(noun) đảo nổi, món tráng miệng floating island

Ví dụ:

Floating islands creep over the shallow waters of the lake.

Những hòn đảo nổi len lỏi trên vùng nước nông của hồ.

spotted dick

/ˈspɑː.t̬ɪd ˈdɪk/

(noun) bánh spotted dick

Ví dụ:

Spotted dick is a traditional British steamed pudding.

Spotted dick là món bánh pudding hấp truyền thống của Anh.

crème caramel

/ˌkrem ˈkær.ə.mel/

(noun) bánh flan

Ví dụ:

For dessert, you're very likely to be offered standard fare such as fruit, ice cream, or crème caramel.

Đối với món tráng miệng, rất có thể bạn sẽ được cung cấp các món ăn tiêu chuẩn như trái cây, kem hoặc bánh flan.

blancmange

/bləˈmɑːnʒ/

(noun) món blancmange

Ví dụ:

Blancmange is a sweet dessert popular throughout Europe.

Blancmange là món tráng miệng ngọt ngào phổ biến khắp châu Âu.

Yorkshire pudding

/ˌjɔːrk.ʃɪr ˈpʊd.ɪŋ/

(noun) bánh pudding Yorkshire

Ví dụ:

Yorkshire pudding is a baked pudding made from a batter of eggs, flour, and milk or water.

Bánh pudding Yorkshire là một loại bánh pudding nướng được làm từ bột trứng, bột mì và sữa hoặc nước.

flummery

/ˈflʌm.ər.i/

(noun) bánh flummery, lời khen cửa miệng, lời nịnh hót ngớ ngẩn, chuyện vớ vẩn

Ví dụ:

Flummery is a starch-based, sweet, soft dessert pudding known to have been popular in Britain and Ireland from the 17th to 19th centuries.

Bánh flummery là một loại bánh pudding tráng miệng mềm, ngọt, làm từ tinh bột, được biết đến rộng rãi ở Anh và Ireland từ thế kỷ 17 đến thế kỷ 19.

halva

/ˈhæl.və/

(noun) bánh halva

Ví dụ:

a dish of halva from a Middle Eastern shop

một đĩa bánh halva từ một cửa hàng Trung Đông

junket

/ˈdʒʌŋ.kɪt/

(noun) cuộc liên hoan, bữa tiệc (đặc biệt là sử dụng tiền công), sữa đông

Ví dụ:

the latest row over city council junkets

tranh cãi mới nhất về những bữa tiệc của hội đồng thành phố

tutti-frutti

/ˌtuː.t̬iˈfruː.t̬i/

(noun) mứt quả thập cẩm;

(adjective) có hương nhiều loại trái cây

Ví dụ:

He hid a packet of tutti-frutti sweets in his pocket.

Anh ta giấu một gói kẹo có hương nhiều loại trái cây trong túi.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu