Bộ từ vựng Bánh kem trứng trong bộ Đồ ăn và Đồ uống: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Bánh kem trứng' trong bộ 'Đồ ăn và Đồ uống' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) món trifle (tráng miệng), đồ lặt vặt, chuyện vặt
Ví dụ:
a sherry trifle
món trifle sherry
(noun) bánh mousse, món kem mút, keo bọt tạo kiểu
Ví dụ:
He ate a strawberry mousse.
Anh ấy đã ăn một chiếc bánh mousse dâu tây.
(noun) kem mousseline, vải xô, vải màn
Ví dụ:
The five-course lunch included dishes such as poached eggs with artichoke mousseline.
Bữa trưa năm món bao gồm các món như trứng luộc với kem mousseline atisô.
(noun) món pandowdy
Ví dụ:
I made a pear and raspberry pandowdy.
Tôi đã làm món pandowdy lê và mâm xôi.
(noun) bánh pavlova, bánh xốp phủ kem và trái cây
Ví dụ:
A pavlova has a delicate crispy exterior with pillowy soft marshmallows inside.
Bánh pavlova có lớp vỏ ngoài giòn tinh tế với lớp kẹo dẻo mềm mịn bên trong.
(noun) bánh pudding gạo
Ví dụ:
Rice pudding is a dish made from rice mixed with water or milk and commonly other ingredients.
Bánh pudding gạo là món ăn được làm từ gạo trộn với nước hoặc sữa và các nguyên liệu phổ biến khác.
(noun) bánh summer pudding
Ví dụ:
Summer pudding is an English dessert made of sliced white bread, layered in a deep bowl with fruit and fruit juice.
Bánh summer pudding là một món tráng miệng kiểu Anh được làm từ bánh mì trắng cắt lát, xếp trong một chiếc bát sâu lòng với trái cây và nước ép trái cây.
(noun) món syllabub
Ví dụ:
Spoon the syllabub into small glasses and chill for an hour before serving.
Múc món syllabub vào ly nhỏ và làm lạnh trong một giờ trước khi dùng.
(noun) bánh pudding Giáng sinh
Ví dụ:
Christmas pudding is a dessert filled with dried fruit and traditionally served at Christmas dinner.
Bánh pudding Giáng sinh là món tráng miệng chứa đầy trái cây khô và được phục vụ theo truyền thống vào bữa tối Giáng sinh.
(noun) pudding bánh mì bơ
Ví dụ:
The menu features traditional favorites such as treacle sponge and bread and butter pudding.
Thực đơn bao gồm các món ăn truyền thống được yêu thích như mật đường và bánh mì và pudding bánh mì bơ.
(noun) pudding bánh mì
Ví dụ:
The dessert was warm bread pudding topped with whipped cream.
Món tráng miệng là pudding bánh mì ấm áp phủ kem tươi.
(noun) bánh ngọt hoa quả, bánh flan
Ví dụ:
Have some more flan.
Ăn thêm một ít bánh flan nữa nhé.
(noun) bánh pudding Bakewell
Ví dụ:
Bakewell pudding is an English dessert consisting of a flaky pastry base with a layer of sieved jam and topped with a filling made of egg and almond paste.
Bánh pudding Bakewell là một món tráng miệng kiểu Anh bao gồm phần đế bánh bông xốp với một lớp mứt rây và bên trên có nhân làm từ trứng và bột hạnh nhân.
(noun) kem Bavarian
Ví dụ:
Bavarian cream can be eaten on its own or used as an ingredient in desserts.
Kem Bavarian có thể ăn riêng hoặc dùng như một thành phần trong món tráng miệng.
(noun) đảo nổi, món tráng miệng floating island
Ví dụ:
Floating islands creep over the shallow waters of the lake.
Những hòn đảo nổi len lỏi trên vùng nước nông của hồ.
(noun) bánh spotted dick
Ví dụ:
Spotted dick is a traditional British steamed pudding.
Spotted dick là món bánh pudding hấp truyền thống của Anh.
(noun) bánh flan
Ví dụ:
For dessert, you're very likely to be offered standard fare such as fruit, ice cream, or crème caramel.
Đối với món tráng miệng, rất có thể bạn sẽ được cung cấp các món ăn tiêu chuẩn như trái cây, kem hoặc bánh flan.
(noun) món blancmange
Ví dụ:
Blancmange is a sweet dessert popular throughout Europe.
Blancmange là món tráng miệng ngọt ngào phổ biến khắp châu Âu.
(noun) bánh pudding Yorkshire
Ví dụ:
Yorkshire pudding is a baked pudding made from a batter of eggs, flour, and milk or water.
Bánh pudding Yorkshire là một loại bánh pudding nướng được làm từ bột trứng, bột mì và sữa hoặc nước.
(noun) bánh flummery, lời khen cửa miệng, lời nịnh hót ngớ ngẩn, chuyện vớ vẩn
Ví dụ:
Flummery is a starch-based, sweet, soft dessert pudding known to have been popular in Britain and Ireland from the 17th to 19th centuries.
Bánh flummery là một loại bánh pudding tráng miệng mềm, ngọt, làm từ tinh bột, được biết đến rộng rãi ở Anh và Ireland từ thế kỷ 17 đến thế kỷ 19.
(noun) bánh halva
Ví dụ:
a dish of halva from a Middle Eastern shop
một đĩa bánh halva từ một cửa hàng Trung Đông
(noun) cuộc liên hoan, bữa tiệc (đặc biệt là sử dụng tiền công), sữa đông
Ví dụ:
the latest row over city council junkets
tranh cãi mới nhất về những bữa tiệc của hội đồng thành phố
(noun) mứt quả thập cẩm;
(adjective) có hương nhiều loại trái cây
Ví dụ:
He hid a packet of tutti-frutti sweets in his pocket.
Anh ta giấu một gói kẹo có hương nhiều loại trái cây trong túi.