Avatar of Vocabulary Set Trái Tim

Bộ từ vựng Trái Tim trong bộ Cơ thể: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Trái Tim' trong bộ 'Cơ thể' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

auricle

/ˈɔːr.ɪ.kəl/

(noun) tâm nhĩ, tai ngoài

Ví dụ:

The left auricle receives pure blood from the lungs through the blood vessel called the pulmonary vein.

Tâm nhĩ trái nhận được máu tinh khiết từ phổi qua mạch máu gọi là tĩnh mạch phổi.

valve

/vælv/

(noun) (giải phẫu) van tim, van, (âm nhạc) van bấm

Ví dụ:

It was a weak heart valve that caused her death.

Van tim yếu đã gây ra cái chết của cô ấy.

right atrium

/ˌraɪt ˈeɪ.tri.əm/

(noun) tâm nhĩ phải

Ví dụ:

The right atrium collects deoxygenated blood and directs it on a pathway to get oxygen from the lungs.

Tâm nhĩ phải thu thập máu khử oxy và hướng nó trên con đường để lấy oxy từ phổi.

left atrium

/ˌleft ˈeɪ.tri.əm/

(noun) tâm nhĩ trái

Ví dụ:

The left atrium receives oxygenated blood from the lungs and the left ventricle discharges the oxygenated blood to the rest of the body.

Tâm nhĩ trái nhận được máu oxy từ phổi và tâm thất trái thải máu oxy đến phần còn lại của cơ thể.

right ventricle

/ˌraɪt ˈven.trɪ.kl̩/

(noun) tâm thất phải

Ví dụ:

The right ventricle takes blood that does not yet have oxygen and pumps it to the lungs through the pulmonary valve.

Tâm thất phải lấy máu chưa có oxy và bơm nó vào phổi qua van phổi.

left ventricle

/ˌleft ˈven.trɪ.kl̩/

(noun) tâm thất trái

Ví dụ:

The left atrium receives oxygenated blood from the lungs and the left ventricle discharges the oxygenated blood to the rest of the body.

Tâm nhĩ trái nhận được máu oxy từ phổi và tâm thất trái thải máu oxy đến phần còn lại của cơ thể.

tricuspid valve

/traɪˈkʌspɪd vælv/

(noun) van ba lá, van nhĩ thất phải

Ví dụ:

The tricuspid valve opens and closes to ensure that blood flows in the correct direction.

Van ba lá mở ra và đóng để đảm bảo máu chảy theo hướng chính xác.

pulmonary valve

/ˈpʌl.mə.ner.i vælv/

(noun) van động mạch phổi

Ví dụ:

Your pulmonary valve is a heart valve that helps manage blood flow in your heart.

Van động mạch phổi của chúng ta là van tim giúp quản lý lưu lượng máu trong tim.

mitral valve

/ˈmaɪ.trəl vælv/

(noun) van hai lá, van nhĩ thất trái

Ví dụ:

The mitral valve is located on the left side of the heart, between the left atrium and the left ventricle.

Van hai lá nằm ở phía bên trái của tim, giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái.

aortic valve

/eɪˌɔːr.tɪk ˈvælv/

(noun) van động mạch chủ

Ví dụ:

The aortic valve connects the left side of your heart with your aorta.

Van động mạch chủ kết nối phía bên trái của tim chúng ta với động mạch chủ.

epicardium

/ˌep.ɪˈkɑːr.di.əm/

(noun) thượng tâm mạc

Ví dụ:

The epicardium plays a crucial role in cardiac development and regeneration.

Thượng tâm mạc đóng một vai trò quan trọng trong sự phát triển và tái tạo tim.

myocardium

/ˌmaɪ.əˈkɑːr.di.əm/

(noun) cơ tim

Ví dụ:

The myocardium contracts as the heart beats.

Cơ tim co lại khi tim đập.

endocardium

/ˌen.doʊˈkɑːr.di.əm/

(noun) nội tâm mạc

Ví dụ:

The endocardium also helps keep the heart tissues from sticking together when it beats.

Nội tâm mạc cũng giúp giữ cho các mô tim không dính vào nhau khi nó đập.

septum

/ˈsep.təm/

(noun) vách ngăn, vách

Ví dụ:

the nasal septum

vách ngăn mũi

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu