Avatar of Vocabulary Set Hệ Tuần Hoàn

Bộ từ vựng Hệ Tuần Hoàn trong bộ Cơ thể: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Hệ Tuần Hoàn' trong bộ 'Cơ thể' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

artery

/ˈɑːr.t̬ɚ.i/

(noun) động mạch, huyết mạch, đường giao thông chính

Ví dụ:

Hardening of the coronary arteries can lead to a heart attack.

Sự xơ cứng của các động mạch vành có thể dẫn đến một cơn đau tim.

arteriole

/ɑːrˈtɪr.iˌoʊl/

(noun) tiểu động mạch

Ví dụ:

Arterioles have muscular walls and are the primary site of vascular resistance.

Tiểu động mạch có thành cơ và là nơi chính của sức đề kháng mạch máu.

blood

/blʌd/

(noun) máu, huyết, nhựa (cây)

Ví dụ:

drops of blood

những giọt máu

blood vessel

/ˈblʌd ˌves.əl/

(noun) mạch máu

Ví dụ:

The knife had hurt the major blood vessels.

Con dao đã làm tổn thương các mạch máu chính.

capillary

/ˈkæp.ə.ler.i/

(noun) mao quản, mao mạch

Ví dụ:

Capillaries transport blood, nutrients, and oxygen to cells in your organs and body systems.

Các mao quản vận chuyển máu, chất dinh dưỡng và oxy đến các tế bào trong các cơ quan và hệ thống cơ thể của bạn.

venule

/ˈven.juːl/

(noun) tiểu tĩnh mạch, tĩnh mạch nhỏ

Ví dụ:

Venules are the smallest veins and receive blood from capillaries.

Tiểu tĩnh mạch là các tĩnh mạch nhỏ nhất và nhận máu từ mao mạch.

jugular

/ˈdʒʌɡ.jʊ.lɚ/

(noun) tĩnh mạch cảnh;

(adjective) (thuộc) cổ

Ví dụ:

Blood samples were taken from the jugular as described earlier.

Các mẫu máu được lấy từ tĩnh mạch cảnh như mô tả trước đó.

vein

/veɪn/

(noun) huyết quản, tĩnh mạch, gân lá

Ví dụ:

I could feel the blood pulsing through my veins.

Tôi có thể cảm thấy máu đang chảy trong huyết quản của mình.

plasma

/ˈplæz.mə/

(noun) huyết thanh, huyết tương, thể plasma (li tử thể)

Ví dụ:

Plasma is the liquid portion of blood.

Huyết thanh là phần chất lỏng của máu.

aorta

/eɪˈɔːr.t̬ə/

(noun) động mạch chủ

Ví dụ:

The aorta is the main artery that carries blood away from your heart to the rest of your body.

Động mạch chủ là động mạch chính mang máu từ trái tim đến phần còn lại của cơ thể.

red blood cell

/ˌred ˈblʌd sel/

(noun) tế bào hồng cầu

Ví dụ:

Red blood cells carry oxygen from our lungs to the rest of our bodies.

Các tế bào hồng cầu mang oxy từ phổi của chúng ta đến phần còn lại của cơ thể.

pulmonary artery

/ˈpʊl.mə.ner.i ˈɑːr.tər.i/

(noun) động mạch phổi

Ví dụ:

The pulmonary arteries and the pulmonary veins are the vessels of the pulmonary circulation.

Các động mạch phổi và tĩnh mạch phổi là các mạch của tuần hoàn phổi.

pulmonary vein

/ˈpʊl.mə.ner.i ˌveɪn/

(noun) tĩnh mạch phổi

Ví dụ:

The pulmonary arteries and the pulmonary veins are the vessels of the pulmonary circulation.

Các động mạch phổi và tĩnh mạch phổi là các mạch của tuần hoàn phổi.

platelet

/ˈpleɪt.lət/

(noun) tiểu cầu

Ví dụ:

Platelets are small, colorless cell fragments in our blood that form clots and stop or prevent bleeding.

Tiểu cầu là những mảnh tế bào nhỏ, không màu trong máu của chúng ta tạo thành cục máu đông và ngăn chặn hoặc ngăn ngừa chảy máu.

femoral artery

/ˈfɛmərəl ˈɑːrtəri/

(noun) động mạch đùi

Ví dụ:

The femoral artery's function is to bring blood to the lower half of your body.

Chức năng của động mạch đùi là đưa máu đến nửa dưới của cơ thể chúng ta.

erythrocyte

/erˈɪθ.roʊ.saɪt/

(noun) tế bào hồng cầu

Ví dụ:

Erythrocytes are the functional component of blood responsible for the transportation of gases and nutrients throughout the human body.

Tế bào hồng cầu là thành phần chức năng của máu chịu trách nhiệm vận chuyển khí và chất dinh dưỡng trên khắp cơ thể con người.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu