Bộ từ vựng Bệnh Viện trong bộ 600 từ vựng TOEIC: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Bệnh Viện' trong bộ '600 từ vựng TOEIC' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(verb) thú nhận, thừa nhận, nhận vào
Ví dụ:
The office finally admitted that several prisoners had been injured.
Văn phòng cuối cùng đã thừa nhận rằng một số tù nhân đã bị thương.
(verb) cho phép, ủy quyền, trao quyền
Ví dụ:
The troops were authorized to use force.
Quân đội được cho phép sử dụng vũ lực.
(verb) bổ nhiệm, chỉ định
Ví dụ:
He was designated as prime minister.
Ông ấy được chỉ định làm thủ tướng.
(verb) hộ tống, hộ vệ;
(noun) đội hộ tống, người hộ tống, người đi cùng
Ví dụ:
a police escort
một cảnh sát hộ tống
(verb) xác định, nhận dạng, nhận biết, làm rõ
Ví dụ:
She was able to identify her attacker.
Cô ấy đã có thể xác định được kẻ tấn công mình.
(noun) nhiệm vụ, sứ mệnh, phái đoàn
Ví dụ:
The nurse explained that the mission of everyone in the unit was to make sure the patients got well as soon as possible.
Người y tá đã giải thích rằng nhiệm vụ của mọi người trong khoa là phải đảm bảo rằng các bệnh nhân khỏi bệnh càng sớm càng tốt.
(noun) giấy phép;
(verb) cho phép, thừa nhận
Ví dụ:
He is only in Britain on a work permit.
Anh ấy chỉ ở Anh với giấy phép lao động.
(adjective) thích hợp, thích đáng, liên quan
Ví dụ:
She asked me a lot of very pertinent questions.
Cô ấy hỏi tôi rất nhiều câu hỏi rất thích hợp.
(noun) thủ tục, quy trình
Ví dụ:
The police are now reviewing procedures.
Hiện công an đang tiến hành rà soát các thủ tục.
(noun) kết quả;
(verb) đưa đến kết quả
Ví dụ:
The road has been widened, but the result is just more traffic.
Con đường đã được mở rộng, nhưng kết quả là chỉ có nhiều xe cộ hơn.
(noun) bản báo cáo, bản tường trình, sự phát biểu
Ví dụ:
Do you agree with this statement?
Bạn có đồng ý với tường trình này không?
(adverb) thông thường
Ví dụ:
He usually arrives home about one o'clock.
Anh ấy thường về nhà vào khoảng một giờ.