Bộ từ vựng Bất Động Sản Nói Chung trong bộ Bất Động Sản: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Bất Động Sản Nói Chung' trong bộ 'Bất Động Sản' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) dự án, kế hoạch, khu nhà ở công cộng;
(verb) dự kiến, dự đoán, ước tính
Ví dụ:
a research project
một dự án nghiên cứu
(noun) bất động sản, ngành bất động sản
Ví dụ:
My father sold real estate.
Bố tôi bán bất động sản.
(noun) nhà phát triển, lập trình viên, (nhiếp ảnh) thuốc tráng phim
Ví dụ:
property developers
các nhà phát triển bất động sản
(noun) tài sản, của cải, đặc tính
Ví dụ:
The property of heat is to expand metal at uniform rates.
Đặc tính của nhiệt làm nở kim loại với tốc độ đều.
(noun) người chế tạo, nhà thầu thi công, công ty xây dựng
Ví dụ:
The firm produces kits for amateur car constructors.
Công ty sản xuất bộ dụng cụ cho những người chế tạo ô tô nghiệp dư.
(noun) kiến trúc sư, người làm ra, người xây dựng
Ví dụ:
the great Norman architect of Durham Cathedral
kiến trúc sư Norman vĩ đại của Nhà thờ Durham
(noun) người giám sát, người giám thị
Ví dụ:
A good supervisor gets his team to work with him, not just for him.
Một giám sát giỏi khiến cho đội ngũ của anh ta làm việc với anh ta, không chỉ cho anh ta.
(noun) người đầu tư, nhà đầu tư
Ví dụ:
Foreign investors in the British commercial property sector.
Các nhà đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực bất động sản thương mại của Anh.