Avatar of Vocabulary Set Tiền Lương Và Phúc Lợi

Bộ từ vựng Tiền Lương Và Phúc Lợi trong bộ Hành Chính - Nhân Sự: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Tiền Lương Và Phúc Lợi' trong bộ 'Hành Chính - Nhân Sự' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

salary

/ˈsæl.ɚ.i/

(noun) tiền lương, mức lương, tiền công

Ví dụ:

He received a salary of $29,000.

Anh ấy nhận mức lương 29.000 USD.

benefit

/ˈben.ə.fɪt/

(noun) lợi ích, phúc lợi, tiền trợ cấp;

(verb) hưởng lợi, giúp ích cho, được lợi

Ví dụ:

Enjoy the benefits of being a member.

Tận hưởng những lợi ích khi trở thành thành viên.

benefits package

/ˈben.ɪ.fɪts ˌpæk.ɪdʒ/

(noun) gói phúc lợi

Ví dụ:

A benefits package is the additional perks and benefits a company provides to its employees in addition to the employee's base wage or salary.

Gói phúc lợi là các quyền lợi và phúc lợi bổ sung mà công ty cung cấp cho nhân viên của mình ngoài mức lương cơ bản hoặc lương tháng của nhân viên.

social insurance

/ˌsoʊ.ʃəl ɪnˈʃʊr.əns/

(noun) bảo hiểm xã hội

Ví dụ:

In most countries, public finance, whether from taxes or from social insurance, is likely to predominate in health care.

Ở hầu hết các quốc gia, tài chính công, dù là từ thuế hay từ bảo hiểm xã hội, có khả năng chiếm ưu thế trong chăm sóc sức khỏe.

unemployment insurance

/ʌnɪmˈplɔɪmənt ɪnˈʃʊrəns/

(noun) bảo hiểm thất nghiệp

Ví dụ:

We offer competitive rates for unemployment insurance cover.

Chúng tôi cung cấp mức giá cạnh tranh cho bảo hiểm thất nghiệp.

health insurance

/ˈhelθ ɪnˌʃʊr.əns/

(noun) bảo hiểm y tế

Ví dụ:

The consumer advisory council said all state residents should have health insurance.

Hội đồng tư vấn người tiêu dùng cho biết tất cả cư dân của tiểu bang nên có bảo hiểm y tế.

life insurance

/ˈlaɪf ɪnˌʃʊr.əns/

(noun) bảo hiểm nhân thọ

Ví dụ:

a life insurance policy

hợp đồng bảo hiểm nhân thọ

annual leave

/ˈæn.ju.əl ˌliːv/

(noun) ngày phép năm, ngày phép thường niên

Ví dụ:

She took annual leave to attend the day's commemorations.

Cô ấy đã nghỉ phép năm để tham dự lễ kỷ niệm ngày này.

sick leave

/sɪk liːv/

(noun) thời gian nghỉ ốm

Ví dụ:

Mark is not in the office today. He broke his leg yesterday, so he's taken sick leave.

Mark không có ở văn phòng hôm nay. Anh ấy bị gãy chân ngày hôm qua, vì vậy anh ấy đang nghỉ ốm.

paternity leave

/pəˈtɜːr.nə.ti ˌliːv/

(noun) phép chăm con (của cha)

Ví dụ:

Fathers are allowed a week's paternity leave.

Người cha được phép nghỉ phép chăm con một tuần.

retirement plan

/rɪˈtaɪər.mənt ˌplæn/

(noun) kế hoạch nghỉ hưu, kế hoạch hưu trí

Ví dụ:

These people's life savings are lost and their retirement plans are ruined.

Tiền tiết kiệm cả đời của những người này bị mất và kế hoạch nghỉ hưu của họ bị phá sản.

stock option

/ˈstɑːk ˌɑːp.ʃən/

(noun) quyền chọn cổ phiếu

Ví dụ:

Employees at our company are granted a stock option, allowing them to purchase company shares at a predetermined price.

Nhân viên tại công ty chúng tôi được cấp quyền chọn cổ phiếu, cho phép họ mua cổ phiếu của công ty với mức giá đã định trước.

401(k) plan

/ˌfɔːr əʊ wʌn ˈkeɪ plæn/

(noun) quỹ hưu trí 401(k), quỹ hưu trí tư nhân

Ví dụ:

A 401(k) plan is a tax-advantaged retirement account employers offer to help their employees invest for retirement.

Quỹ hưu trí tư nhân là một tài khoản hưu trí được hưởng ưu đãi về thuế mà các chủ lao động cung cấp để giúp nhân viên của họ đầu tư cho việc nghỉ hưu.

ESOP

/ˈiːsɑːp/

(noun) cổ phiếu ESOP, kế hoạch phát hành cổ phần thuộc sở hữu của người lao động

Ví dụ:

An ESOP is an employee benefit plan that enables employees to own part or all of the company they work for.

Cổ phiếu ESOP là một chương trình phúc lợi cho nhân viên cho phép nhân viên sở hữu một phần hoặc toàn bộ công ty mà họ làm việc.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu