Bộ từ vựng Tài Sản trong bộ Kế Toán - Kiểm Toán: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Tài Sản' trong bộ 'Kế Toán - Kiểm Toán' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) tài sản, của cải
Ví dụ:
Quick reflexes were his chief asset.
Phản xạ nhanh là tài sản chính của anh ấy.
(noun) tài sản cố định
Ví dụ:
The company's fixed assets include a large plot of land, several office buildings, and various equipment.
Tài sản cố định của công ty bao gồm một lô đất lớn, một số tòa nhà văn phòng và nhiều thiết bị khác nhau.
(noun) tài sản vô hình
Ví dụ:
A large chunk of the acquisition price will be allocated to intangible assets, including goodwill.
Một phần lớn giá mua lại sẽ được phân bổ cho các tài sản vô hình, bao gồm cả thiện chí.
(noun) tài sản hữu hình
Ví dụ:
The pension fund invests the savings of its members in tangible assets such as land and buildings.
Quỹ hưu trí đầu tư tiền tiết kiệm của các thành viên vào các tài sản hữu hình như đất đai và tòa nhà.
(noun) tiền mặt;
(verb) trả tiền mặt, lĩnh tiền mặt
Ví dụ:
The staff were paid in cash.
Các nhân viên đã được trả bằng tiền mặt.
(noun) khoản phải thu, nợ phải thu
Ví dụ:
At the end of the fiscal year, the company had $106 million in accounts receivable.
Vào cuối năm tài chính, công ty có 106 triệu đô la khoản phải thu.
(noun) bản kiểm kê, sự kiểm kê hàng hóa, hàng tồn kho;
(verb) kiểm kê
Ví dụ:
The store closes one day a year so that the staff can take inventory of the stockroom.
Cửa hàng đóng cửa 1 ngày mỗi năm để cho nhân viên có thể thực hiện kiểm kê kho hàng.
(noun) chứng khoán khả mại, chứng khoán có khả năng tiêu thụ/ bán dễ
Ví dụ:
The company received proceeds from the sale of $12.7 million in marketable securities.
Công ty đã nhận được tiền thu được từ việc bán 12,7 triệu đô la chứng khoán khả mại.
(noun) đất, đất đai, điền sản;
(verb) đưa vào bờ, đổ bộ, dẫn đến
Ví dụ:
The reptiles lay their eggs on land.
Các loài bò sát đẻ trứng trên đất.
(noun) khấu hao lũy kế
Ví dụ:
Property, plant, and equipment are stated at cost less accumulated depreciation.
Tài sản, nhà máy và thiết bị được ghi nhận theo giá gốc trừ đi khấu hao lũy kế.
(noun) lợi thế thương mại, thiện ý, thiện chí, uy tín
Ví dụ:
The company's assets are worth £200 million, plus goodwill.
Tài sản của công ty có giá trị 200 triệu bảng Anh, cộng với lợi thế thương mại.