Bộ từ vựng Tài chính trong bộ IELTS học thuật (Band 5): Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Tài chính' trong bộ 'IELTS học thuật (Band 5)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) thủ đô, chữ viết hoa, vốn;
(adjective) chính yếu, trên hết, sinh mạng
Ví dụ:
Do you write "calvinist" with a capital "C" or not?
Bạn có viết "calvinist" với chữ "C" viết hoa hay không?
(noun) chi phí, sự hao phí, án phí (pháp lý);
(verb) có giá, đòi hỏi, trả giá
Ví dụ:
We are able to cover the cost of the event.
Chúng tôi có thể trang trải chi phí của sự kiện.
(noun) lợi tức, thu nhập
Ví dụ:
He has a nice home and an adequate income.
Anh ấy có một ngôi nhà đẹp và thu nhập tương xứng.
(noun) sự đầu tư, vốn đầu tư, sự bao vây
Ví dụ:
The government wanted an inflow of foreign investment.
Chính phủ muốn có một dòng vốn đầu tư nước ngoài.
(noun) thuận lợi, lợi ích, lợi nhuận;
(verb) có lợi, thu lợi, lợi dụng
Ví dụ:
She makes a big profit from selling waste material to textile companies.
Cô ấy kiếm được lợi nhuận lớn từ việc bán phế liệu cho các công ty dệt may.
(verb) chia sẻ, tham gia, có chung;
(noun) phần, phần đóng góp, cổ phiếu
Ví dụ:
Under the proposals, investors would pay a greater share of the annual fees required.
Theo các đề xuất, các nhà đầu tư sẽ trả một phần lớn hơn các khoản phí hàng năm được yêu cầu.
(noun) tài chính, của cải, vốn liếng;
(verb) cấp tiền cho, tài trợ, bỏ vốn cho
Ví dụ:
The finance committee controls the school's budget.
Ủy ban tài chính kiểm soát ngân sách của trường.
(noun) nền kinh tế, hệ thống kinh tế, hạng phổ thông
Ví dụ:
the global economy
nền kinh tế toàn cầu
(noun) sự quan tâm, tiền lãi, sự thích thú;
(verb) thu hút
Ví dụ:
She looked about him with interest.
Cô ấy nhìn về anh ấy với sự quan tâm.
(noun) sự lạm phát, sự thổi phồng
Ví dụ:
the inflation of a balloon
sự thổi phồng của một quả bóng
(verb) trao đổi, đổi ra được, ngang với;
(noun) sự đổi, sự trao đổi, sự đổi chác
Ví dụ:
Negotiations should eventually lead to an exchange of land for peace.
Các cuộc đàm phán cuối cùng sẽ dẫn đến một cuộc trao đổi đất đai để lấy hòa bình.
(noun) chi phí, sự tiêu tốn, chi tiêu, công tác phí
Ví dụ:
We had ordered suits at great expense.
Chúng tôi đã đặt hàng những bộ quần áo với chi phí lớn.
(verb) tài trợ, cấp tiền cho;
(noun) nguồn tiền, quỹ dự trữ, kho
Ví dụ:
He had set up a fund to coordinate economic investment.
Ông ấy đã thành lập một quỹ để điều phối đầu tư kinh tế.