Bộ từ vựng Bài 18: Bạn Đang Làm Gì? trong bộ Lớp 3: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Bài 18: Bạn Đang Làm Gì?' trong bộ 'Lớp 3' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) bài tập về nhà, công việc làm ở nhà
Ví dụ:
You can't watch TV until you've done your homework.
Bạn không thể xem TV cho đến khi bạn làm xong bài tập về nhà.
(verb) vẽ, vạch ra, lôi kéo;
(noun) sự bốc thăm, lễ bốc thăm, sức quyến rũ, sức hấp dẫn, sức lôi cuốn
Ví dụ:
The draw has been made for this year's tournament.
Lễ bốc thăm đã được thực hiện cho giải đấu năm nay.
(verb) biết, hiểu biết, nhận biết;
(noun) sự biết rõ vấn đề
Ví dụ:
This resort is considered by those who are in the know to have the best downhill skiing in Europe.
Khu nghỉ dưỡng này được đánh giá bởi những người biết rõ vấn đề là có đường trượt tuyết xuống dốc tốt nhất ở châu Âu.
(noun) việc đọc, thời gian để đọc;
(verb) đọc, nghiên cứu, ghi;
(adjective) đã đọc, thông thái, hiểu sâu về
Ví dụ:
Ada was well read in French literature.
Ada đã đọc nhiều về văn học Pháp.
(noun) sự ca hát;
(verb) hát, ca hát, hót
Ví dụ:
We asked him to come back and have a bit of a sing.
Chúng tôi đã yêu cầu anh ấy trở lại và hát một chút.
(noun) cá đuối, người bị khinh rẻ, người già ốm;
(verb) trượt băng, đi nhanh
Ví dụ:
Everyone was on skates.
Mọi người đều đi giày trượt băng.
(noun) môn trượt pa-tanh, môn trượt băng
Ví dụ:
Cool off at an indoor rink during the summer or enjoy the delight of skating on a frozen lake during the winter.
Giải nhiệt tại sân trượt trong nhà vào mùa hè hoặc tận hưởng cảm giác thích thú khi trượt băng trên hồ nước đóng băng vào mùa đông.
(verb) nhảy, bỏ qua, nhảy dây
Ví dụ:
She began to skip down the path.
Cô ấy bắt đầu bỏ qua con đường.