Bộ từ vựng Bài 16: Tại Khu Cắm Trại trong bộ Lớp 2: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Bài 16: Tại Khu Cắm Trại' trong bộ 'Lớp 2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) lều, rạp, tăng;
(verb) che lều, cắm lều, làm rạp cho
Ví dụ:
How does it feel to be back in civilization after all those weeks in a tent?
Bạn cảm thấy thế nào khi được trở lại nền văn minh sau ngần ấy tuần ở trong lều?
(verb) phủ lên, trùm, bao phủ;
(noun) chăn, mền, lớp phủ;
(adjective) có tính chất chung, bao trùm, chung chung
Ví dụ:
a blanket ban on tobacco advertising
lệnh cấm toàn diện đối với quảng cáo thuốc lá
(noun) hàng rào, người buôn lậu;
(verb) rào lại, đấu kiếm, khéo léo tranh luận
Ví dụ:
The house was surrounded by a tall, wooden fence.
Ngôi nhà được bao quanh bởi một hàng rào cao và bằng gỗ.
(noun) bình trà, ấm pha trà
Ví dụ:
She dropped the teapot.
Cô ấy đánh rơi ấm pha trà.
(noun) lửa, sự cháy, sự bắn;
(verb) đốt cháy, đốt, làm nổ
Ví dụ:
His house was destroyed by fire.
Ngôi nhà của ông ấy đã bị thiêu rụi bởi lửa.
(noun) câu chuyện hài;
(adjective) buồn cười, khôi hài, là lạ
Ví dụ:
a funny story
một câu chuyện buồn cười
(noun) bóng tối, chỗ tối, lúc đêm tối;
(adjective) tối, tối tăm, tối mò
Ví dụ:
It's too dark to see much.
Nó quá tối để có thể nhìn thấy nhiều.
(noun) địa điểm cắm trại
Ví dụ:
The campsite is in a beautiful location next to the beach.
Địa điểm cắm trại ở vị trí đẹp cạnh bãi biển.