Bộ từ vựng Giảm, Mất hoặc Suy yếu (Down) trong bộ Cụm động từ sử dụng 'Down' & 'Away': Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Giảm, Mất hoặc Suy yếu (Down)' trong bộ 'Cụm động từ sử dụng 'Down' & 'Away'' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(phrasal verb) làm sụp đổ, đánh bại, hạ gục, hạ xuống, giảm
Ví dụ:
The scandal may bring down the government.
Vụ bê bối có thể làm chính phủ sụp đổ.
(phrasal verb) tụt xuống, sụp đổ, rơi
Ví dụ:
A lot of trees came down in the storm.
Nhiều cây cối sụp đổ trong cơn bão.
(phrasal verb) tắt dần, lụi tàn, giảm dần, lắng xuống, lắng dịu
Ví dụ:
The fire died down after hours of burning.
Ngọn lửa tắt dần sau vài giờ cháy.
(phrasal verb) đi xuống, giảm, hạ, ngã, rơi, té
Ví dụ:
I go down to the kitchen to boil some water.
Tôi đi xuống bếp đun một ít nước.
(phrasal verb) trừ điểm, giảm giá, ghi chép lại
Ví dụ:
She was marked down because of poor grammar.
Cô ấy bị trừ điểm vì ngữ pháp kém.
(phrasal verb) thu hẹp
Ví dụ:
We narrowed the list of candidates down from ten to three.
Chúng tôi đã thu hẹp danh sách các ứng cử viên từ 10 xuống còn 3.
(phrasal verb) làm tròn xuống
Ví dụ:
The figures were rounded down.
Các số liệu đã được làm tròn xuống.
(phrasal verb) làm chậm lại, làm chậm xuống, giảm tốc độ
Ví dụ:
The doctor has told him to slow down or he'll have a heart attack.
Bác sĩ bảo anh ấy phải ít hoạt động lại nếu không sẽ bị đau tim.
(phrasal verb) suy giảm mạnh, lao dốc, đi xuống
Ví dụ:
The economy spiraled down after the financial crisis.
Nền kinh tế lao dốc sau cuộc khủng hoảng tài chính.
(phrasal verb) từ chức, rút khỏi vị trí, rút lui
Ví dụ:
The prime minister stood down after ten years in office.
Thủ tướng đã từ chức sau mười năm tại vị.
(phrasal verb) từ chức, rời khỏi, giảm dần;
(adjective) giảm áp, giảm dần, (y tế) chăm sóc giảm mức độ, giảm nhẹ;
(noun) bước lùi, sự giảm xuống, khu điều trị giảm nhẹ
Ví dụ:
They installed a step-down transformer to reduce the voltage.
Họ lắp một máy biến áp giảm áp để hạ điện thế.
(phrasal verb) giảm tông màu, làm dịu bớt màu, làm nhạt màu
Ví dụ:
I need to tone down this bright red paint.
Tôi cần làm dịu bớt màu đỏ tươi của sơn này.
(phrasal verb) giảm (âm lượng, nhiệt độ), từ chối
Ví dụ:
She turned the sound down.
Cô ấy giảm nhỏ âm thanh.
(verb) đổ thêm nước, làm giảm sức mạnh, làm giảm bớt
Ví dụ:
I bought a water-based paint, then decided to water it down even more.
Tôi mua một loại sơn gốc nước, sau đó quyết định đổ thêm nước vào.
(phrasal verb) làm mòn, làm hao mòn dần, làm mệt mỏi dần, làm mất tinh thần, làm nhụt chí, làm kiệt sức
Ví dụ:
The steps have been worn down by years of use.
Các bậc thang đã bị mòn do nhiều năm sử dụng.
(phrasal verb) nghỉ ngơi, thư giãn, giảm dần hoạt động, hạ xuống;
(noun) việc giảm dần hoạt động
Ví dụ:
The wind-down of the company was handled very efficiently.
Việc giảm dần hoạt động của công ty được xử lý rất hiệu quả.
(adjective) mệt mỏi, kiệt sức, tồi tệ, đổ nát, xuống cấp, ọp ẹp;
(noun) bản tóm tắt, bài tóm tắt, sự suy thoái, sự suy giảm;
(phrasal verb) hết, cạn kiệt, phê bình, chê bai
Ví dụ:
She got very run-down working such long hours.
Cô ấy rất mệt mỏi khi làm việc nhiều giờ như vậy.
(phrasal verb) làm giảm đi, làm suy yếu
Ví dụ:
As the price of gasoline rose above $3 a gallon, consumers cut their spending elsewhere, tamping down profits in retail, travel and other industries.
Khi giá xăng tăng lên trên 3 đô la một gallon, người tiêu dùng cắt giảm chi tiêu ở những nơi khác, làm giảm lợi nhuận trong bán lẻ, du lịch và các ngành công nghiệp khác.