Avatar of Vocabulary Set Khác (Back)

Bộ từ vựng Khác (Back) trong bộ Cụm động từ sử dụng 'Back', 'Through', 'With', 'At', & 'By': Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Khác (Back)' trong bộ 'Cụm động từ sử dụng 'Back', 'Through', 'With', 'At', & 'By'' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

date back

/deɪt bæk/

(phrasal verb) bắt nguồn từ, có từ

Ví dụ:

The college dates back to medieval times.

Trường đại học có từ thời trung cổ.

fall back on

/fɔːl bæk ɑːn/

(phrasal verb) dựa vào, trông cậy vào

Ví dụ:

When the new system failed, they fell back on the old manual process.

Khi hệ thống mới thất bại, họ trông cậy vào quy trình thủ công cũ.

go back

/ɡoʊ bæk/

(phrasal verb) quay lại, trở về, quay về, quay lại

Ví dụ:

She doesn't want to go back to her husband.

Cô ấy không muốn quay lại với chồng mình.

go back on

/ɡoʊ bæk ɑːn/

(phrasal verb) thất hứa, nuốt lời, không giữ lời hứa

Ví dụ:

She's gone back on her word and decided not to give me the job after all.

Cô ấy đã thất hứa và sau cùng thì quyết định không giao việc cho tôi nữa.

hang back

/hæŋ bæk/

(phrasal verb) chần chừ, do dự, lưỡng lự, ngần ngại

Ví dụ:

I was sure she knew the answer but for some reason she hung back.

Tôi chắc chắn cô ấy biết câu trả lời nhưng vì lý do nào đó, cô ấy lại chần chừ.

invite back

/ɪnˈvaɪt bæk/

(phrasal verb) mời về nhà, mời đến nhà, mời đến lại

Ví dụ:

After our dinner at the restaurant, I invited my friend back to my place for coffee.

Sau bữa tối tại nhà hàng, tôi đã mời bạn mình về nhà mình để uống cà phê.

playback

/ˈpleɪ.bæk/

(noun) sự xem lại, sự quay lại, sự phát lại;

(phrasal verb) bật lại, phát lại

Ví dụ:

Let's have a playback of those last few frames.

Chúng ta hãy xem lại vài khung hình cuối cùng.

plough back

/plaʊ bæk/

(phrasal verb) cày lấp, tái đầu tư

Ví dụ:

Farmers plough back green manure to enrich the soil.

Nông dân cày lấp phân xanh để làm giàu đất.

send back

/send bæk/

(phrasal verb) gửi lại, trả hàng

Ví dụ:

I had to send the shirt back because it didn't fit me.

Tôi phải gửi lại chiếc áo vì nó không vừa với tôi.

sit back

/sɪt bæk/

(phrasal verb) ngồi tựa lưng, ngồi thoải mái, thư giãn, nghỉ ngơi

Ví dụ:

He sat back in his chair and started to read.

Anh ấy ngồi tựa lưng vào ghế và bắt đầu đọc sách.

take back

/teɪk bæk/

(phrasal verb) hoàn trả, trả lại, rút lại, thu hồi, gợi nhớ lại

Ví dụ:

I need to take back this shirt because it doesn't fit me properly.

Tôi cần trả lại chiếc áo này vì nó không vừa với tôi.

win back

/wɪn bæk/

(phrasal verb) giành lại

Ví dụ:

Some in the party want to win back votes by adopting a harder, anti-Socialist line.

Một số người trong đảng muốn giành lại phiếu bầu bằng cách áp dụng đường lối chống Chủ nghĩa xã hội cứng rắn hơn.

knock back

/nɑk bæk/

(phrasal verb) tốn (một khoảng tiền), làm choáng váng, làm sốc;

(noun) sự từ chối

Ví dụ:

He had a few knock-backs but eventually became one of the most highly-paid footballers in England.

Anh ấy đã bị từ chối vài lần, nhưng cuối cùng đã trở thành một trong những cầu thủ được trả lương cao nhất ở Anh.

look back

/lʊk bæk/

(phrasal verb) nhìn lại, hồi tưởng, nghĩ lại, xem lại

Ví dụ:

When I look back I can see where we went wrong.

Khi nhìn lại, tôi có thể thấy chúng ta đã sai ở đâu.

read back

/riːd bæk/

(phrasal verb) đọc lại

Ví dụ:

The operator read back the instructions to ensure accuracy.

Nhân viên điều hành đọc lại hướng dẫn để đảm bảo chính xác.

think back

/θɪŋk bæk/

(phrasal verb) hồi tưởng, nhớ lại

Ví dụ:

When I think back to my childhood, I remember those summer vacations.

Khi tôi hồi tưởng về tuổi thơ, tôi nhớ những kỳ nghỉ hè.

cut back

/kʌt bæk/

(phrasal verb) cắt tỉa, cắt giảm, cắt bớt;

(noun) việc cắt giảm, sự giảm bớt, pha cắt bóng

Ví dụ:

There have been substantial staff cutbacks in order to save money.

Đã có những đợt cắt giảm nhân sự đáng kể để tiết kiệm tiền.

scale back

/skeɪl bæk/

(phrasal verb) thu hẹp, giảm quy mô

Ví dụ:

The company had to scale back production due to budget cuts.

Công ty phải thu hẹp sản xuất do cắt giảm ngân sách.

drawback

/ˈdrɑː.bæk/

(noun) hạn chế, điều trở ngại, khó khăn;

(phrasal verb) lùi lại, rút lui, lùi bước

Ví dụ:

One of the drawbacks of living with someone is having to share a bathroom.

Một trong những hạn chế của việc sống chung với ai đó là phải dùng chung phòng tắm.

drop back

/drɑːp bæk/

(phrasal verb) tụt lại, ở lại phía sau, giảm xuống, lùi lại

Ví dụ:

She dropped back in the race after twisting her ankle.

Cô ấy tụt lại trong cuộc đua sau khi bị trẹo mắt cá chân.

fall back

/fɔːl bæk/

(phrasal verb) giảm trở lại, rút lui, lùi lại;

(noun) phương án dự phòng, kế hoạch thay thế

Ví dụ:

The company’s fallback was to use an older system if the new software failed.

Phương án dự phòng của công ty là sử dụng hệ thống cũ nếu phần mềm mới gặp sự cố.

kick back

/kɪk bæk/

(phrasal verb) thư giãn, nghỉ ngơi, hối lộ;

(noun) tiền hối lộ

Ví dụ:

The scandal involved millions in kickbacks to secure the contract.

Vụ bê bối liên quan đến hàng triệu đô la tiền hối lộ để giành hợp đồng.

stand back

/stænd bæk/

(phrasal verb) lùi lại, đứng ngoài, không can thiệp

Ví dụ:

Please stand back - then all of you will be able to see what I'm doing.

Xin hãy lùi lại - khi đó tất cả các bạn sẽ có thể thấy tôi đang làm gì.

come back in

/kʌm bæk ɪn/

(phrasal verb) quay trở lại, phổ biến trở lại

Ví dụ:

Long hair for men seems to be coming back in.

Tóc dài dành cho nam giới dường như đang quay trở lại.

bounce back

/baʊns bæk/

(phrasal verb) hồi phục, phục hồi

Ví dụ:

I bounced back pretty quickly after my operation.

Tôi đã hồi phục khá nhanh sau ca phẫu thuật của mình.

fight back

/faɪt bæk/

(phrasal verb) kiềm chế, kìm nén, chống trả, phản kháng;

(noun) sự phản công, sự phản kháng, cuộc chống trả

Ví dụ:

England mounted a spirited fightback in the second half.

Anh ta đã phản công mạnh mẽ trong hiệp hai.

hit back

/hɪt bæk/

(phrasal verb) phản công, đáp trả, phản kháng, chống lại

Ví dụ:

She hit back at the critics with a powerful speech.

Cô ấy đáp trả các nhà phê bình bằng một bài phát biểu mạnh mẽ.

pay back

/peɪ bæk/

(phrasal verb) trả lại, trả đũa, trả thù;

(noun) sự hoàn trả, tiền trả lại, lợi tức, lợi nhuận

Ví dụ:

The payback on the loan was scheduled over five years.

Sự hoàn trả khoản vay được lên kế hoạch trong năm năm.

strike back

/straɪk bæk/

(phrasal verb) phản công, đáp trả

Ví dụ:

The team struck back with a goal in the final minutes.

Đội bóng phản công với một bàn thắng trong những phút cuối.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu