Bộ từ vựng Di chuyển (Around) trong bộ Cụm động từ sử dụng 'Around', 'Over', & 'Along': Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Di chuyển (Around)' trong bộ 'Cụm động từ sử dụng 'Around', 'Over', & 'Along'' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(phrasal verb) chạy ầm ĩ, di chuyển ồn ào, làm ồn ào
Ví dụ:
We could hear the kids banging around upstairs.
Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng bọn trẻ chạy ầm ĩ ở tầng trên.
(phrasal verb) lan truyền nhanh, đồn đại
Ví dụ:
All kinds of rumours are flying around about the school closing.
Mọi loại tin đồn đang lan truyền về việc đóng cửa trường học.
(phrasal verb) đi du lịch, đi đến nơi nào đó, di chuyển xung quanh
Ví dụ:
News soon got around that he had resigned.
Tin tức nhanh chóng lan truyền rằng anh ấy đã từ chức.
(phrasal verb) đi vòng quanh, đủ để chia cho mọi người, luôn luôn
Ví dụ:
We went around the park twice.
Chúng tôi đã đi vòng quanh công viên hai lần.
(phrasal verb) thảo luận, cân nhắc, đi lang thang, đối xử tệ, bắt nạt
Ví dụ:
We kicked around a few ideas for the marketing campaign.
Chúng tôi thảo luận một vài ý tưởng cho chiến dịch tiếp thị.
(phrasal verb) tụ tập, đi lại không mục đích, lảng vảng
Ví dụ:
People were milling around the festival, waiting for the concert to start.
Mọi người tụ tập quanh lễ hội, chờ buổi hòa nhạc bắt đầu.
(phrasal verb) đi loanh quanh, lãng phí thời gian
Ví dụ:
We spent the day poodling around town.
Chúng tôi dành cả ngày để đi loanh quanh thị trấn.
(phrasal verb) quay lại, xoay người
Ví dụ:
She heard a sudden noise behind her and swung around to see who was there.
Cô ấy nghe thấy một tiếng động đột ngột phía sau mình và quay lại để xem ai ở đó.