Bộ từ vựng Ghi công & Hậu quả trong bộ Giới từ ghép: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Ghi công & Hậu quả' trong bộ 'Giới từ ghép' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(preposition) theo, y theo
Ví dụ:
According to Sarah, they're not getting on very well at the moment.
Theo Sarah, hiện tại họ không ổn lắm.
(idiom) xét đến, bởi vì, do
Ví dụ:
In view of the bad weather, the event was postponed.
Xét đến thời tiết xấu, sự kiện đã bị hoãn lại.
(idiom) bởi vì, xét đến, do
Ví dụ:
In the light of recent events, the meeting has been canceled.
Xét đến các sự kiện gần đây, cuộc họp đã bị hủy.
(idiom) từ phía, xuất phát từ
Ví dụ:
There was no bad intention on the part of the manager.
Không có ý xấu nào từ phía người quản lý cả.
(phrase) trong trường hợp, phòng khi
Ví dụ:
A doctor is on call in case of emergencies.
Bác sĩ luôn túc trực trong trường hợp khẩn cấp.
(phrase) trong trường hợp, nếu xảy ra
Ví dụ:
In the event of an accident, call the emergency number immediately.
Trong trường hợp xảy ra tai nạn, hãy gọi ngay số khẩn cấp.
(idiom) mặc cho, mặc dù, đối mặt với
Ví dụ:
She left home in the face of strong opposition from her parents.
Cô ấy bỏ nhà ra đi mặc cho sự phản đối kịch liệt của bố mẹ.
(phrase) đang trong lúc, giữa lúc, trong khi
Ví dụ:
We’re in the midst of a major transition.
Chúng tôi đang trong giai đoạn chuyển đổi lớn.
(idiom) sắp, trên bờ vực, gần như
Ví dụ:
The country is on the verge of economic collapse.
Đất nước đang trên bờ vực sụp đổ kinh tế.