Avatar of Vocabulary Set Nhấn mạnh hoặc Phân biệt

Bộ từ vựng Nhấn mạnh hoặc Phân biệt trong bộ Trạng từ ghép: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Nhấn mạnh hoặc Phân biệt' trong bộ 'Trạng từ ghép' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

with all due respect

/wɪθ ɔl du rɪˈspekt/

(idiom) với tất cả sự tôn trọng

Ví dụ:

With all due respect, Sir, I cannot agree with your last statement.

Với tất cả sự tôn trọng, thưa ông, tôi không thể đồng ý với tuyên bố cuối cùng của ông.

by all means

/baɪ ɔːl miːnz/

(idiom) dĩ nhiên rồi, cứ tự nhiên, bằng mọi giá

Ví dụ:

"Can I use your phone?" – "By all means."

"Tôi có thể dùng điện thoại của bạn không?" – "Dĩ nhiên rồi."

needless to say

/ˈniːdləs tə seɪ/

(idiom) khỏi phải nói, không cần phải nói

Ví dụ:

Needless to say, she was very upset about the news.

Khỏi phải nói, cô ấy rất buồn khi nghe tin đó.

to say the least

/tə seɪ ðə liːst/

(idiom) nói vậy còn nhẹ đấy, nói vậy là còn ít rồi

Ví dụ:

The meal was disappointing, to say the least.

Bữa ăn đó gây thất vọng, nói vậy còn nhẹ đấy.

in all honesty

/ɪn ɔːl ˈɑːnɪsti/

(idiom) thành thật mà nói, thật lòng mà nói

Ví dụ:

In all honesty, the book was not as good as I expected.

Thành thật mà nói, cuốn sách không hay như tôi mong đợi.

it goes without saying

/ɪt ˌɡoʊz wɪðˈaʊt ˈseɪ.ɪŋ/

(idiom) không cần phải nói cũng biết, khỏi cần phải nói, ai cũng biết

Ví dụ:

Of course, it goes without saying that you'll be paid for the extra hours you work.

Tất nhiên, không cần phải nói cũng biết là bạn sẽ được trả tiền cho những giờ làm thêm.

to tell the truth

/tə tel ðə truːθ/

(idiom) thật ra, nói thật là, thành thật mà nói

Ví dụ:

To tell the truth, I fell asleep in the middle of her talk.

Thật ra, tôi đã ngủ quên giữa chừng khi cô ấy đang nói chuyện.

truth be told

/truːθ biː toʊld/

(idiom) thành thật mà nói, nói thật thì, thật lòng mà nói

Ví dụ:

Truth be told, I'm still not completely sure what happened.

Thành thật mà nói, tôi vẫn không hoàn toàn chắc chắn chuyện gì đã xảy ra.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu